| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unlikely
|
Phiên âm: /ʌnˈlaɪkli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có khả năng, khó xảy ra | Ngữ cảnh: Dùng để nói về điều có xác suất thấp hoặc không mong đợi |
Ví dụ: It’s unlikely that he will come today
Khó có khả năng anh ấy sẽ đến hôm nay |
Khó có khả năng anh ấy sẽ đến hôm nay |
| 2 |
2
unlikelihood
|
Phiên âm: /ʌnˈlaɪklɪhʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khó xảy ra, tính không khả thi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả việc ít có khả năng xảy ra |
Ví dụ: The unlikelihood of his return disappointed everyone
Khả năng anh ấy trở lại thấp khiến mọi người thất vọng |
Khả năng anh ấy trở lại thấp khiến mọi người thất vọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||