university: Đại học
University là danh từ chỉ một tổ chức giáo dục bậc cao, cung cấp các khóa học và cấp bằng cho sinh viên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
university
|
Phiên âm: /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trường đại học | Ngữ cảnh: Nơi đào tạo bậc cao đẳng – đại học |
Ví dụ: She wants to study at a famous university
Cô ấy muốn học tại một trường đại học nổi tiếng |
Cô ấy muốn học tại một trường đại học nổi tiếng |
| 2 |
2
universities
|
Phiên âm: /ˌjuːnɪˈvɜːrsətiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các trường đại học | Ngữ cảnh: Nhiều cơ sở giáo dục bậc cao |
Ví dụ: Universities offer various programs
Các trường đại học cung cấp nhiều chương trình khác nhau |
Các trường đại học cung cấp nhiều chương trình khác nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Is there a university in this town?
Có trường đại học nào ở thị trấn này không? |
Có trường đại học nào ở thị trấn này không? | |
| 2 |
Both their children are at university.
Cả hai con của họ đều học đại học. |
Cả hai con của họ đều học đại học. | |
| 3 |
He's hoping to go to university next year.
Anh ấy hy vọng sẽ vào đại học vào năm tới. |
Anh ấy hy vọng sẽ vào đại học vào năm tới. | |
| 4 |
a university student/lecturer/professor
sinh viên / giảng viên / giáo sư đại học |
sinh viên / giảng viên / giáo sư đại học | |
| 5 |
a university degree/course
bằng đại học / khóa học |
bằng đại học / khóa học | |
| 6 |
The site lies on the university campus next to the lake.
Địa điểm nằm trong khuôn viên trường đại học bên cạnh hồ. |
Địa điểm nằm trong khuôn viên trường đại học bên cạnh hồ. | |
| 7 |
a degree from the university of life
bằng cấp của trường đại học cuộc sống |
bằng cấp của trường đại học cuộc sống | |
| 8 |
My daughter is at university.
Con gái tôi đang học đại học. |
Con gái tôi đang học đại học. | |
| 9 |
I didn’t want to go to a large university.
Tôi không muốn vào một trường đại học lớn. |
Tôi không muốn vào một trường đại học lớn. | |
| 10 |
Young people may be deterred from entering university.
Những người trẻ tuổi có thể bị cấm vào đại học. |
Những người trẻ tuổi có thể bị cấm vào đại học. | |
| 11 |
I often think of my university days.
Tôi thường nghĩ về thời đại học của mình. |
Tôi thường nghĩ về thời đại học của mình. | |
| 12 |
the pressures of university life
áp lực của cuộc sống đại học |
áp lực của cuộc sống đại học | |
| 13 |
a university entrance exam
một kỳ thi tuyển sinh đại học |
một kỳ thi tuyển sinh đại học | |
| 14 |
There is stiff competition for university places.
Có sự cạnh tranh gay gắt cho các vị trí đại học. |
Có sự cạnh tranh gay gắt cho các vị trí đại học. | |
| 15 |
those who can afford university tuition
những người có đủ khả năng chi trả học phí đại học |
những người có đủ khả năng chi trả học phí đại học | |
| 16 |
His aim was to finish his doctorate and obtain a university chair.
Mục đích của ông là hoàn thành bằng tiến sĩ và có được một chiếc ghế đại học. |
Mục đích của ông là hoàn thành bằng tiến sĩ và có được một chiếc ghế đại học. | |
| 17 |
I applied to three universities.
Tôi nộp đơn vào ba trường đại học. |
Tôi nộp đơn vào ba trường đại học. | |
| 18 |
He goes to Princeton University.
Anh ấy đến Đại học Princeton. |
Anh ấy đến Đại học Princeton. | |
| 19 |
She graduated from the University of Michigan in 1999.
Cô tốt nghiệp Đại học Michigan năm 1999. |
Cô tốt nghiệp Đại học Michigan năm 1999. | |
| 20 |
She's a graduate of Oxford University.
Cô ấy tốt nghiệp Đại học Oxford. |
Cô ấy tốt nghiệp Đại học Oxford. | |
| 21 |
She teaches botany at Syracuse University.
Cô dạy thực vật học tại Đại học Syracuse. |
Cô dạy thực vật học tại Đại học Syracuse. |