unit: Đơn vị
Unit là danh từ chỉ một phần của một tổng thể lớn hơn hoặc một đơn vị đo lường trong một hệ thống cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unit
|
Phiên âm: /ˈjuːnɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đơn vị | Ngữ cảnh: Phần nhỏ trong tổng thể hoặc đơn vị đo lường |
Ví dụ: Each unit has its own bathroom
Mỗi đơn vị có phòng tắm riêng |
Mỗi đơn vị có phòng tắm riêng |
| 2 |
2
units
|
Phiên âm: /ˈjuːnɪts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các đơn vị | Ngữ cảnh: Nhiều đơn vị, nhiều phần |
Ví dụ: The book has twelve units
Cuốn sách có mười hai bài |
Cuốn sách có mười hai bài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
After 1946, the British Government treated the four territorial divisions as a single unit.
Sau năm 1946, Chính phủ Anh xem bốn đơn vị lãnh thổ là một đơn vị thống nhất. |
Sau năm 1946, Chính phủ Anh xem bốn đơn vị lãnh thổ là một đơn vị thống nhất. | |
| 2 |
The role of the family unit in the community is important.
Vai trò của đơn vị gia đình trong cộng đồng rất quan trọng. |
Vai trò của đơn vị gia đình trong cộng đồng rất quan trọng. | |
| 3 |
The game's selling price was $15 per unit.
Giá bán của trò chơi là 15 đô la mỗi đơn vị. |
Giá bán của trò chơi là 15 đô la mỗi đơn vị. | |
| 4 |
What is the unit cost?
Chi phí đơn vị là bao nhiêu? |
Chi phí đơn vị là bao nhiêu? | |
| 5 |
Each unit of the course that we completed felt like a real achievement.
Mỗi học phần của khóa học mà chúng tôi hoàn thành đều tạo cảm giác như một thành tựu thật sự. |
Mỗi học phần của khóa học mà chúng tôi hoàn thành đều tạo cảm giác như một thành tựu thật sự. | |
| 6 |
The university is recruiting staff to teach the new units.
Trường đại học đang tuyển nhân sự để giảng dạy các học phần mới. |
Trường đại học đang tuyển nhân sự để giảng dạy các học phần mới. | |
| 7 |
You learned this in the first unit.
Bạn đã học điều này trong học phần đầu tiên. |
Bạn đã học điều này trong học phần đầu tiên. | |
| 8 |
Military units were sent to the area.
Các đơn vị quân đội đã được điều đến khu vực này. |
Các đơn vị quân đội đã được điều đến khu vực này. | |
| 9 |
A special unit of the FBI investigated the case.
Một đơn vị đặc biệt của FBI đã điều tra vụ án. |
Một đơn vị đặc biệt của FBI đã điều tra vụ án. | |
| 10 |
Medical units were operating in the disaster area.
Các đơn vị y tế đang hoạt động trong khu vực thảm họa. |
Các đơn vị y tế đang hoạt động trong khu vực thảm họa. | |
| 11 |
Two members of the unit died on the mission.
Hai thành viên của đơn vị đã thiệt mạng trong nhiệm vụ. |
Hai thành viên của đơn vị đã thiệt mạng trong nhiệm vụ. | |
| 12 |
They formed small units of 15 to 20 people.
Họ thành lập các đơn vị nhỏ gồm 15 đến 20 người. |
Họ thành lập các đơn vị nhỏ gồm 15 đến 20 người. | |
| 13 |
The marching column encountered large units of the enemy.
Đoàn quân hành quân chạm trán các đơn vị lớn của địch. |
Đoàn quân hành quân chạm trán các đơn vị lớn của địch. | |
| 14 |
Soldiers in the unit are trained to survive in the snow and cold.
Những người lính trong đơn vị được huấn luyện để sống sót trong tuyết và giá lạnh. |
Những người lính trong đơn vị được huấn luyện để sống sót trong tuyết và giá lạnh. | |
| 15 |
He was admitted to the intensive care unit.
Anh ấy được đưa vào đơn vị chăm sóc đặc biệt. |
Anh ấy được đưa vào đơn vị chăm sóc đặc biệt. | |
| 16 |
She works in a maternity unit.
Cô ấy làm việc trong khoa sản. |
Cô ấy làm việc trong khoa sản. | |
| 17 |
The cancer research unit is attached to the local university.
Đơn vị nghiên cứu ung thư trực thuộc trường đại học địa phương. |
Đơn vị nghiên cứu ung thư trực thuộc trường đại học địa phương. | |
| 18 |
Patients in the psychiatric unit receive specialist care.
Bệnh nhân trong khoa tâm thần được chăm sóc chuyên khoa. |
Bệnh nhân trong khoa tâm thần được chăm sóc chuyên khoa. | |
| 19 |
The house has a fitted kitchen with white units.
Ngôi nhà có nhà bếp lắp sẵn với các tủ bếp màu trắng. |
Ngôi nhà có nhà bếp lắp sẵn với các tủ bếp màu trắng. | |
| 20 |
They installed new floor and wall units.
Họ đã lắp các tủ sàn và tủ treo tường mới. |
Họ đã lắp các tủ sàn và tủ treo tường mới. | |
| 21 |
The bedroom units were delivered yesterday.
Các tủ phòng ngủ đã được giao hôm qua. |
Các tủ phòng ngủ đã được giao hôm qua. | |
| 22 |
A metre is a unit of measurement.
Mét là một đơn vị đo lường. |
Mét là một đơn vị đo lường. | |
| 23 |
Women are advised not to drink more than fourteen units of alcohol per week.
Phụ nữ được khuyên không nên uống quá mười bốn đơn vị cồn mỗi tuần. |
Phụ nữ được khuyên không nên uống quá mười bốn đơn vị cồn mỗi tuần. | |
| 24 |
A second is a unit of time.
Giây là một đơn vị thời gian. |
Giây là một đơn vị thời gian. | |
| 25 |
The euro is a unit of currency.
Euro là một đơn vị tiền tệ. |
Euro là một đơn vị tiền tệ. | |
| 26 |
Electricity is ten pence per unit.
Điện có giá mười xu mỗi đơn vị. |
Điện có giá mười xu mỗi đơn vị. | |
| 27 |
The law requires almost all federal agencies to use metric units.
Luật yêu cầu hầu hết các cơ quan liên bang sử dụng các đơn vị hệ mét. |
Luật yêu cầu hầu hết các cơ quan liên bang sử dụng các đơn vị hệ mét. | |
| 28 |
The highest carbon emissions per unit of energy are from coal.
Lượng phát thải carbon cao nhất trên mỗi đơn vị năng lượng đến từ than đá. |
Lượng phát thải carbon cao nhất trên mỗi đơn vị năng lượng đến từ than đá. | |
| 29 |
They installed a waste disposal unit.
Họ đã lắp một máy xử lý rác thải. |
Họ đã lắp một máy xử lý rác thải. | |
| 30 |
The central processing unit is the brain of a computer.
Bộ xử lý trung tâm là bộ não của máy tính. |
Bộ xử lý trung tâm là bộ não của máy tính. | |
| 31 |
The air-conditioning unit needs repair.
Bộ điều hòa không khí cần được sửa chữa. |
Bộ điều hòa không khí cần được sửa chữa. | |
| 32 |
The building contains fifty residential units.
Tòa nhà có năm mươi căn hộ. |
Tòa nhà có năm mươi căn hộ. | |
| 33 |
The city plans to build new affordable housing units.
Thành phố dự định xây dựng các đơn vị nhà ở giá phải chăng mới. |
Thành phố dự định xây dựng các đơn vị nhà ở giá phải chăng mới. | |
| 34 |
The site is being redeveloped for 62 home units.
Khu đất này đang được tái phát triển thành 62 căn nhà. |
Khu đất này đang được tái phát triển thành 62 căn nhà. | |
| 35 |
It is a single dwelling unit.
Đó là một đơn vị nhà ở riêng lẻ. |
Đó là một đơn vị nhà ở riêng lẻ. | |
| 36 |
They rented a retail unit in the shopping centre.
Họ thuê một mặt bằng bán lẻ trong trung tâm mua sắm. |
Họ thuê một mặt bằng bán lẻ trong trung tâm mua sắm. | |
| 37 |
The company moved into a new industrial unit.
Công ty chuyển vào một khu xưởng công nghiệp mới. |
Công ty chuyển vào một khu xưởng công nghiệp mới. | |
| 38 |
There is a column for the tens and a column for the units.
Có một cột hàng chục và một cột hàng đơn vị. |
Có một cột hàng chục và một cột hàng đơn vị. | |
| 39 |
The manufacturer sold 73,000 units in the first quarter.
Nhà sản xuất đã bán 73.000 đơn vị trong quý đầu tiên. |
Nhà sản xuất đã bán 73.000 đơn vị trong quý đầu tiên. | |
| 40 |
China produced 65 million units last year.
Trung Quốc đã sản xuất 65 triệu đơn vị vào năm ngoái. |
Trung Quốc đã sản xuất 65 triệu đơn vị vào năm ngoái. | |
| 41 |
The army is collaborating with guerrilla units in the border region.
Quân đội đang hợp tác với các đơn vị du kích ở khu vực biên giới. |
Quân đội đang hợp tác với các đơn vị du kích ở khu vực biên giới. | |
| 42 |
Enemy units have infiltrated the territory.
Các đơn vị địch đã xâm nhập lãnh thổ. |
Các đơn vị địch đã xâm nhập lãnh thổ. | |
| 43 |
The new manager changed a talented collection of individuals into a cohesive unit.
Người quản lý mới đã biến một tập hợp các cá nhân tài năng thành một đơn vị gắn kết. |
Người quản lý mới đã biến một tập hợp các cá nhân tài năng thành một đơn vị gắn kết. | |
| 44 |
Large departments were broken down into smaller units.
Các phòng ban lớn được chia thành những đơn vị nhỏ hơn. |
Các phòng ban lớn được chia thành những đơn vị nhỏ hơn. | |
| 45 |
What's the unit cost?
Chi phí đơn vị là bao nhiêu? |
Chi phí đơn vị là bao nhiêu? | |
| 46 |
The present perfect is covered in Unit 8.
Thì hiện tại hoàn thành được trình bày trong Bài 8. |
Thì hiện tại hoàn thành được trình bày trong Bài 8. |