unimportant: Không quan trọng
Unimportant mô tả điều gì đó không có tầm ảnh hưởng, không đáng chú ý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unimportant
|
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈpɔːrtnt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không quan trọng | Ngữ cảnh: Không có ảnh hưởng hoặc giá trị đáng kể |
Ví dụ: It’s just an unimportant matter
Đó chỉ là một việc không quan trọng |
Đó chỉ là một việc không quan trọng |
| 2 |
2
unimportantly
|
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈpɔːrtntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách không quan trọng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động/việc không đáng kể |
Ví dụ: He mentioned it unimportantly
Anh ấy nhắc đến điều đó một cách không quan trọng |
Anh ấy nhắc đến điều đó một cách không quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It was an unimportant job, and paid very little.
Đó là một công việc không quan trọng và lương rất thấp. |
Đó là một công việc không quan trọng và lương rất thấp. | |
| 2 |
Let's not quarrel about such unimportant matters.
Chúng ta đừng cãi nhau về những chuyện không quan trọng như vậy. |
Chúng ta đừng cãi nhau về những chuyện không quan trọng như vậy. | |
| 3 |
Block out this unimportant detail at the top of your picture.
Hãy xóa bỏ chi tiết không quan trọng này ở phía trên bức tranh của bạn. |
Hãy xóa bỏ chi tiết không quan trọng này ở phía trên bức tranh của bạn. | |
| 4 |
Where have you been is unimportant; important is that you will not come back.
Bạn đã ở đâu không quan trọng; quan trọng là bạn sẽ không quay lại nữa. |
Bạn đã ở đâu không quan trọng; quan trọng là bạn sẽ không quay lại nữa. | |
| 5 |
In the word "unimportant", "un-" is a prefix.
Trong từ "unimportant", "un-" là một tiền tố. |
Trong từ "unimportant", "un-" là một tiền tố. | |
| 6 |
His main weakness is to quibble over unimportant things.
Điểm yếu chính của anh ta là hay tranh cãi về những chuyện không quan trọng. |
Điểm yếu chính của anh ta là hay tranh cãi về những chuyện không quan trọng. | |
| 7 |
She just laughed and dismissed the question as unimportant.
Cô ấy chỉ cười và gạt câu hỏi đó đi vì cho là không quan trọng. |
Cô ấy chỉ cười và gạt câu hỏi đó đi vì cho là không quan trọng. | |
| 8 |
They dismissed the problem as unimportant.
Họ coi vấn đề đó là không quan trọng. |
Họ coi vấn đề đó là không quan trọng. | |
| 9 |
This consideration was not unimportant.
Sự cân nhắc này không phải là không quan trọng. |
Sự cân nhắc này không phải là không quan trọng. | |
| 10 |
There's no point in arguing over something so unimportant.
Không có ích gì khi tranh cãi về một chuyện không quan trọng như vậy. |
Không có ích gì khi tranh cãi về một chuyện không quan trọng như vậy. | |
| 11 |
You should cut out the unimportant details.
Bạn nên bỏ bớt những chi tiết không quan trọng. |
Bạn nên bỏ bớt những chi tiết không quan trọng. | |
| 12 |
Relatively speaking, this matter is unimportant.
Xét tương đối, vấn đề này không quan trọng. |
Xét tương đối, vấn đề này không quan trọng. | |
| 13 |
When she gets nervous she fusses over unimportant details.
Khi căng thẳng, cô ấy thường bận tâm đến những chi tiết không quan trọng. |
Khi căng thẳng, cô ấy thường bận tâm đến những chi tiết không quan trọng. | |
| 14 |
Telling your employees they're unimportant is a fatal error.
Nói với nhân viên rằng họ không quan trọng là một sai lầm nghiêm trọng. |
Nói với nhân viên rằng họ không quan trọng là một sai lầm nghiêm trọng. | |
| 15 |
He often remonstrated with others about unimportant matters.
Anh ta thường phàn nàn với người khác về những chuyện không quan trọng. |
Anh ta thường phàn nàn với người khác về những chuyện không quan trọng. | |
| 16 |
You can cut out the unimportant details.
Bạn có thể bỏ đi những chi tiết không quan trọng. |
Bạn có thể bỏ đi những chi tiết không quan trọng. | |
| 17 |
The old lady is always fretting over something unimportant.
Bà cụ luôn lo lắng về những chuyện không quan trọng. |
Bà cụ luôn lo lắng về những chuyện không quan trọng. | |
| 18 |
It's so unimportant that it's hardly worth mentioning.
Nó không quan trọng đến mức hầu như không đáng nhắc tới. |
Nó không quan trọng đến mức hầu như không đáng nhắc tới. | |
| 19 |
Staffing is still a relatively unimportant issue compared to the other problems that we're encountering.
Vấn đề nhân sự vẫn tương đối không quan trọng so với những vấn đề khác mà chúng ta đang gặp. |
Vấn đề nhân sự vẫn tương đối không quan trọng so với những vấn đề khác mà chúng ta đang gặp. | |
| 20 |
I thought that cooking and housekeeping were unimportant, easy tasks.
Tôi từng nghĩ rằng nấu ăn và việc nhà là những việc dễ dàng và không quan trọng. |
Tôi từng nghĩ rằng nấu ăn và việc nhà là những việc dễ dàng và không quan trọng. | |
| 21 |
He doesn't deign to talk to unimportant people like me.
Anh ta không thèm nói chuyện với những người không quan trọng như tôi. |
Anh ta không thèm nói chuyện với những người không quan trọng như tôi. | |
| 22 |
The matter was so unimportant that she dismissed it from her mind.
Vấn đề đó không quan trọng đến mức cô ấy gạt nó khỏi suy nghĩ. |
Vấn đề đó không quan trọng đến mức cô ấy gạt nó khỏi suy nghĩ. | |
| 23 |
Money seems unimportant when set beside the joys of family life.
Tiền bạc dường như không quan trọng khi so với niềm vui của cuộc sống gia đình. |
Tiền bạc dường như không quan trọng khi so với niềm vui của cuộc sống gia đình. | |
| 24 |
The precise historical moment is unimportant here.
Thời điểm lịch sử chính xác ở đây không quan trọng. |
Thời điểm lịch sử chính xác ở đây không quan trọng. | |
| 25 |
Employees' opinions were often treated as unimportant.
Ý kiến của nhân viên thường bị coi là không quan trọng. |
Ý kiến của nhân viên thường bị coi là không quan trọng. | |
| 26 |
It would be a mistake to regard the incident as unimportant.
Sẽ là sai lầm nếu coi sự việc này là không quan trọng. |
Sẽ là sai lầm nếu coi sự việc này là không quan trọng. | |
| 27 |
If we don't plan this meeting properly, we'll get side-tracked into discussing unimportant issues.
Nếu chúng ta không lên kế hoạch cuộc họp này cẩn thận, chúng ta sẽ bị lạc sang thảo luận những vấn đề không quan trọng. |
Nếu chúng ta không lên kế hoạch cuộc họp này cẩn thận, chúng ta sẽ bị lạc sang thảo luận những vấn đề không quan trọng. | |
| 28 |
Sometimes this fact is obscured because churches get so bogged down by unimportant rules.
Đôi khi sự thật này bị che khuất vì các nhà thờ bị sa lầy vào những quy tắc không quan trọng. |
Đôi khi sự thật này bị che khuất vì các nhà thờ bị sa lầy vào những quy tắc không quan trọng. | |
| 29 |
I was just a young girl from a small town and I felt very unimportant.
Tôi chỉ là một cô gái trẻ từ một thị trấn nhỏ và cảm thấy mình rất không quan trọng. |
Tôi chỉ là một cô gái trẻ từ một thị trấn nhỏ và cảm thấy mình rất không quan trọng. | |
| 30 |
When they had married, six years before, the difference in their ages had seemed unimportant.
Khi họ kết hôn sáu năm trước, sự chênh lệch tuổi tác giữa họ dường như không quan trọng. |
Khi họ kết hôn sáu năm trước, sự chênh lệch tuổi tác giữa họ dường như không quan trọng. | |
| 31 |
These are unimportant details.
Đây là những chi tiết không quan trọng. |
Đây là những chi tiết không quan trọng. | |
| 32 |
This factor is relatively unimportant.
Yếu tố này tương đối không quan trọng. |
Yếu tố này tương đối không quan trọng. | |
| 33 |
They dismissed the problem as unimportant.
Họ coi vấn đề này là không quan trọng. |
Họ coi vấn đề này là không quan trọng. | |
| 34 |
This consideration was not unimportant.
Yếu tố này không phải là không quan trọng. |
Yếu tố này không phải là không quan trọng. | |
| 35 |
I was just a young girl from a small town, and I felt very unimportant.
Tôi chỉ là một cô gái trẻ từ thị trấn nhỏ và cảm thấy mình rất không quan trọng. |
Tôi chỉ là một cô gái trẻ từ thị trấn nhỏ và cảm thấy mình rất không quan trọng. |