Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unenthusiasm là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unenthusiasm trong tiếng Anh

unenthusiasm /ˌʌnɪnˈθjuːziæzəm/
- Danh từ (hiếm) : Sự không hứng thú, thiếu đam mê

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "unenthusiasm"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: enthusiasm
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nhiệt tình, hăng hái, say mê Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm xúc mạnh mẽ, tích cực đối với một hoạt động hoặc ý tưởng She shows great enthusiasm for teaching
Cô ấy thể hiện sự nhiệt huyết lớn trong việc giảng dạy
2 Từ: enthusiasms
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæzəmz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những sự say mê, niềm hứng thú Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều lĩnh vực hoặc điều khiến ai đó yêu thích, đam mê His enthusiasms include music, art, and photography
Niềm đam mê của anh ấy bao gồm âm nhạc, nghệ thuật và nhiếp ảnh
3 Từ: enthusiastic
Phiên âm: /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhiệt tình, hăng hái Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc hành động thể hiện sự hào hứng, say mê The students were very enthusiastic about the new project
Học sinh rất hào hứng với dự án mới
4 Từ: enthusiastically
Phiên âm: /ɪnˌθjuːziˈæstɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách nhiệt tình, hăng hái Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động thể hiện sự vui vẻ, say mê They cheered enthusiastically during the performance
Họ cổ vũ một cách đầy nhiệt huyết trong buổi biểu diễn
5 Từ: enthusiast
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người say mê, người hâm mộ nhiệt tình Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có niềm yêu thích mạnh mẽ với một lĩnh vực hoặc hoạt động nào đó He’s a real sports enthusiast
Anh ấy là một người rất đam mê thể thao
6 Từ: enthusiasts
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæsts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những người say mê Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhóm người cùng đam mê một hoạt động Car enthusiasts gathered at the exhibition
Những người đam mê xe hơi đã tụ họp tại triển lãm
7 Từ: overenthusiasm
Phiên âm: /ˌoʊvər ɪnˈθjuːziæzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nhiệt tình quá mức Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái quá hào hứng hoặc quá mức cần thiết His overenthusiasm made others uncomfortable
Sự nhiệt tình quá mức của anh ấy khiến người khác thấy khó chịu
8 Từ: re-enthusiasm
Phiên âm: /ˌriː ɪnˈθjuːziæzəm/ Loại từ: Danh từ (hiếm) Nghĩa: Sự khơi lại nhiệt huyết, tái tạo hứng khởi Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc lấy lại tinh thần, niềm đam mê cho một việc gì đó The workshop helped staff regain their re-enthusiasm for teaching
Buổi hội thảo giúp nhân viên lấy lại niềm hứng khởi với công việc giảng dạy
9 Từ: non-enthusiasm
Phiên âm: /ˌnɒn ɪnˈθjuːziæzəm/ Loại từ: Danh từ (hiếm) Nghĩa: Sự thiếu nhiệt tình Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái thờ ơ, không hứng thú His non-enthusiasm for the task was obvious
Sự thiếu nhiệt huyết của anh ấy với công việc là điều dễ nhận thấy
10 Từ: unenthusiasm
Phiên âm: /ˌʌnɪnˈθjuːziæzəm/ Loại từ: Danh từ (hiếm) Nghĩa: Sự không hứng thú, thiếu đam mê Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng làm việc hoặc tham gia mà không có tinh thần nhiệt huyết There was clear unenthusiasm among the team members
Dễ thấy sự thiếu hứng thú trong các thành viên của nhóm

Từ đồng nghĩa "unenthusiasm"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "unenthusiasm"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!