undergraduate: Sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
Undergraduate là danh từ chỉ sinh viên đang học để lấy bằng cử nhân.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
undergraduate
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡrædʒuət/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sinh viên đại học | Ngữ cảnh: Dùng giáo dục |
Ví dụ: She is an undergraduate
Cô ấy là sinh viên đại học |
Cô ấy là sinh viên đại học |
| 2 |
2
undergraduate
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡrædʒuət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc bậc đại học | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Undergraduate courses are offered
Các khóa học đại học được mở |
Các khóa học đại học được mở |
| 3 |
3
undergraduate-level
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡrædʒuət ˈlɛvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trình độ đại học | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Undergraduate-level research
Nghiên cứu trình độ đại học |
Nghiên cứu trình độ đại học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a first-year undergraduate
năm thứ nhất đại học |
năm thứ nhất đại học | |
| 2 |
an undergraduate course/student/degree
một khóa học đại học / sinh viên / bằng cấp |
một khóa học đại học / sinh viên / bằng cấp | |
| 3 |
She teaches physics at undergraduate level.
Cô dạy vật lý ở bậc đại học. |
Cô dạy vật lý ở bậc đại học. | |
| 4 |
during her undergraduate years at the University of California
trong những năm đại học của cô tại Đại học California |
trong những năm đại học của cô tại Đại học California | |
| 5 |
memoirs of his undergraduate career at the University of Toronto
hồi ký về sự nghiệp đại học của ông tại Đại học Toronto |
hồi ký về sự nghiệp đại học của ông tại Đại học Toronto |