| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
undergraduate
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡrædʒuət/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sinh viên đại học | Ngữ cảnh: Dùng giáo dục |
Ví dụ: She is an undergraduate
Cô ấy là sinh viên đại học |
Cô ấy là sinh viên đại học |
| 2 |
2
undergraduate
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡrædʒuət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc bậc đại học | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Undergraduate courses are offered
Các khóa học đại học được mở |
Các khóa học đại học được mở |
| 3 |
3
undergraduate-level
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡrædʒuət ˈlɛvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trình độ đại học | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Undergraduate-level research
Nghiên cứu trình độ đại học |
Nghiên cứu trình độ đại học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||