undergo: Trải qua; chịu đựng
Undergo là động từ chỉ việc trải qua quá trình, thay đổi hoặc điều trị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
undergo
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡoʊ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trải qua; chịu đựng | Ngữ cảnh: Dùng y học/quá trình |
Ví dụ: He will undergo surgery
Anh ấy sẽ trải qua phẫu thuật |
Anh ấy sẽ trải qua phẫu thuật |
| 2 |
2
underwent
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈwɛnt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã trải qua | Ngữ cảnh: Dùng tường thuật |
Ví dụ: She underwent training
Cô ấy đã trải qua đào tạo |
Cô ấy đã trải qua đào tạo |
| 3 |
3
undergone
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡɔn/ | Loại từ: V-pp | Nghĩa: Đã trải qua | Ngữ cảnh: Dùng bị động |
Ví dụ: Changes have been undergone
Những thay đổi đã diễn ra |
Những thay đổi đã diễn ra |
| 4 |
4
undergoing
|
Phiên âm: /ˌʌndərˈɡoʊɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang trải qua | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: The building is undergoing repairs
Tòa nhà đang được sửa chữa |
Tòa nhà đang được sửa chữa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to undergo tests/trials/repairs
trải qua thử nghiệm / thử nghiệm / sửa chữa |
trải qua thử nghiệm / thử nghiệm / sửa chữa | |
| 2 |
Some children undergo a complete transformation when they become teenagers.
Một số trẻ em trải qua một sự biến đổi hoàn toàn khi chúng trở thành thanh thiếu niên. |
Một số trẻ em trải qua một sự biến đổi hoàn toàn khi chúng trở thành thanh thiếu niên. | |
| 3 |
The drug is currently undergoing trials in America.
Thuốc hiện đang được thử nghiệm ở Mỹ. |
Thuốc hiện đang được thử nghiệm ở Mỹ. | |
| 4 |
to undergo tests/trials/repairs
trải qua kiểm tra / thử nghiệm / sửa chữa |
trải qua kiểm tra / thử nghiệm / sửa chữa | |
| 5 |
My mother underwent major surgery last year.
Mẹ tôi trải qua cuộc đại phẫu năm ngoái. |
Mẹ tôi trải qua cuộc đại phẫu năm ngoái. | |
| 6 |
Some children undergo a complete transformation when they become teenagers.
Một số trẻ em trải qua một sự biến đổi hoàn toàn khi chúng trở thành thanh thiếu niên. |
Một số trẻ em trải qua một sự biến đổi hoàn toàn khi chúng trở thành thanh thiếu niên. |