typical: Điển hình
Typical là tính từ chỉ đặc điểm hoặc hành động phổ biến hoặc đặc trưng của một nhóm người hoặc sự vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
typical
|
Phiên âm: /ˈtɪpɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tiêu biểu, điển hình | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đặc trưng |
Ví dụ: This is a typical Vietnamese dish
Đây là một món ăn Việt Nam điển hình |
Đây là một món ăn Việt Nam điển hình |
| 2 |
2
more typical
|
Phiên âm: /mɔːr ˈtɪpɪkəl/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Điển hình hơn | Ngữ cảnh: Dùng để so sánh mức độ đặc trưng |
Ví dụ: This example is more typical
Ví dụ này điển hình hơn |
Ví dụ này điển hình hơn |
| 3 |
3
most typical
|
Phiên âm: /moʊst ˈtɪpɪkəl/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Điển hình nhất | Ngữ cảnh: Dùng khi mức độ đặc trưng cao nhất |
Ví dụ: This is the most typical pattern
Đây là mẫu điển hình nhất |
Đây là mẫu điển hình nhất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is a typical Italian cafe.
Đó là một quán cà phê Ý điển hình. |
Đó là một quán cà phê Ý điển hình. | |
| 2 |
Judy is a typical American teenager.
Judy là một thiếu niên Mỹ điển hình. |
Judy là một thiếu niên Mỹ điển hình. | |
| 3 |
This meal is typical of local cookery.
Bữa ăn này tiêu biểu cho ẩm thực địa phương. |
Bữa ăn này tiêu biểu cho ẩm thực địa phương. | |
| 4 |
A typical working day for me begins at 7:30.
Một ngày làm việc điển hình của tôi bắt đầu lúc 7:30. |
Một ngày làm việc điển hình của tôi bắt đầu lúc 7:30. | |
| 5 |
On a typical day, we receive about 50 letters.
Vào một ngày điển hình, chúng tôi nhận khoảng 50 lá thư. |
Vào một ngày điển hình, chúng tôi nhận khoảng 50 lá thư. | |
| 6 |
Draw up your own budget for a typical week.
Hãy lập ngân sách của riêng bạn cho một tuần điển hình. |
Hãy lập ngân sách của riêng bạn cho một tuần điển hình. | |
| 7 |
He spoke with typical enthusiasm.
Anh ấy nói với sự nhiệt tình thường thấy. |
Anh ấy nói với sự nhiệt tình thường thấy. | |
| 8 |
The characters do not react to their situation in typical horror-movie fashion.
Các nhân vật không phản ứng với tình huống của họ theo kiểu phim kinh dị điển hình. |
Các nhân vật không phản ứng với tình huống của họ theo kiểu phim kinh dị điển hình. | |
| 9 |
She's late again; typical!
Cô ấy lại đến muộn; đúng là thế mà! |
Cô ấy lại đến muộn; đúng là thế mà! | |
| 10 |
East Anglia is by no means typical of rural Britain.
East Anglia hoàn toàn không phải là hình mẫu điển hình của vùng nông thôn Anh. |
East Anglia hoàn toàn không phải là hình mẫu điển hình của vùng nông thôn Anh. | |
| 11 |
Julia is fairly typical of her age group.
Julia khá điển hình cho nhóm tuổi của mình. |
Julia khá điển hình cho nhóm tuổi của mình. | |
| 12 |
You must not take this attitude as typical of English people.
Bạn không được xem thái độ này là điển hình của người Anh. |
Bạn không được xem thái độ này là điển hình của người Anh. | |
| 13 |
They are going to be late? Now, is that not just typical?
Họ sẽ đến muộn à? Thấy chưa, đúng kiểu họ quá còn gì? |
Họ sẽ đến muộn à? Thấy chưa, đúng kiểu họ quá còn gì? | |
| 14 |
That is altogether typical of Tom.
Điều đó hoàn toàn đúng kiểu của Tom. |
Điều đó hoàn toàn đúng kiểu của Tom. | |
| 15 |
They're going to be late? Now, isn't that just typical?
Họ sẽ đến muộn à? Đúng là thường thấy mà! |
Họ sẽ đến muộn à? Đúng là thường thấy mà! | |
| 16 |
That's altogether typical of Tom!
Điều đó hoàn toàn đúng kiểu Tom! |
Điều đó hoàn toàn đúng kiểu Tom! |