twentieth: Thứ hai mươi; ngày 20
Twentieth là số thứ tự chỉ vị trí thứ 20 hoặc ngày 20 trong tháng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
twenty
|
Phiên âm: /ˈtwɛnti/ | Loại từ: Số đếm | Nghĩa: Hai mươi | Ngữ cảnh: Dùng chỉ số lượng |
Ví dụ: She bought twenty books
Cô ấy mua hai mươi cuốn sách |
Cô ấy mua hai mươi cuốn sách |
| 2 |
2
twentieth
|
Phiên âm: /ˈtwɛntiəθ/ | Loại từ: Số thứ tự | Nghĩa: Thứ hai mươi | Ngữ cảnh: Dùng chỉ thứ tự/ngày tháng |
Ví dụ: Today is the twentieth
Hôm nay là ngày hai mươi |
Hôm nay là ngày hai mươi |
| 3 |
3
twenty-something
|
Phiên âm: /ˈtwɛnti ˌsʌmθɪŋ/ | Loại từ: Danh/Tính từ | Nghĩa: Ngoài hai mươi tuổi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả độ tuổi |
Ví dụ: A twenty-something student
Một sinh viên ngoài hai mươi |
Một sinh viên ngoài hai mươi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||