twelve: Mười hai
Twelve là số chỉ giá trị 12.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
twelve
|
Phiên âm: /twɛlv/ | Loại từ: Số đếm | Nghĩa: Mười hai | Ngữ cảnh: Dùng chỉ số lượng |
Ví dụ: There are twelve months
Có mười hai tháng |
Có mười hai tháng |
| 2 |
2
twelfth
|
Phiên âm: /twɛlfθ/ | Loại từ: Số thứ tự | Nghĩa: Thứ mười hai | Ngữ cảnh: Dùng chỉ thứ tự |
Ví dụ: She finished twelfth
Cô ấy về thứ mười hai |
Cô ấy về thứ mười hai |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are only twelve of these rare animals left.
Chỉ còn lại mười hai con trong số những loài động vật quý hiếm này. |
Chỉ còn lại mười hai con trong số những loài động vật quý hiếm này. | |
| 2 |
Twelve of Sweden's top financial experts attended the meeting.
Mười hai chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển đã tham dự cuộc họp. |
Mười hai chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển đã tham dự cuộc họp. | |
| 3 |
Twenty people were invited, but only twelve turned up.
Hai mươi người được mời, nhưng chỉ có mười hai người đến. |
Hai mươi người được mời, nhưng chỉ có mười hai người đến. | |
| 4 |
Can you lend me twelve dollars?
Bạn có thể cho tôi vay mười hai đô la không? |
Bạn có thể cho tôi vay mười hai đô la không? | |
| 5 |
They signed a twelve-month contract.
Họ đã ký một hợp đồng mười hai tháng. |
Họ đã ký một hợp đồng mười hai tháng. | |
| 6 |
Look at page twelve.
Hãy xem trang mười hai. |
Hãy xem trang mười hai. | |
| 7 |
Two twelves are twenty-four.
Hai lần mười hai bằng hai mươi bốn. |
Hai lần mười hai bằng hai mươi bốn. | |
| 8 |
I can't read your writing; is this meant to be a twelve?
Tôi không đọc được chữ của bạn; đây có phải là số mười hai không? |
Tôi không đọc được chữ của bạn; đây có phải là số mười hai không? | |
| 9 |
The bulbs are planted in nines and twelves.
Các củ được trồng theo nhóm chín và nhóm mười hai. |
Các củ được trồng theo nhóm chín và nhóm mười hai. | |
| 10 |
We moved to America when I was twelve.
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi mười hai tuổi. |
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi mười hai tuổi. | |
| 11 |
Shall we meet at twelve, then?
Vậy chúng ta gặp nhau lúc mười hai giờ nhé? |
Vậy chúng ta gặp nhau lúc mười hai giờ nhé? | |
| 12 |
Twelve and three is fifteen.
Mười hai cộng ba bằng mười lăm. |
Mười hai cộng ba bằng mười lăm. |