Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

twelfth là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ twelfth trong tiếng Anh

twelfth /twɛlfθ/
- Số thứ tự : Thứ mười hai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "twelfth"

1 twelve
Phiên âm: /twɛlv/ Loại từ: Số đếm Nghĩa: Mười hai Ngữ cảnh: Dùng chỉ số lượng

Ví dụ:

There are twelve months

Có mười hai tháng

2 twelfth
Phiên âm: /twɛlfθ/ Loại từ: Số thứ tự Nghĩa: Thứ mười hai Ngữ cảnh: Dùng chỉ thứ tự

Ví dụ:

She finished twelfth

Cô ấy về thứ mười hai

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!