| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
teaspoon
|
Phiên âm: /ˈtiːspuːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thìa cà phê | Ngữ cảnh: Dùng trong nấu ăn |
Ví dụ: Add a teaspoon of sugar
Thêm một thìa cà phê đường |
Thêm một thìa cà phê đường |
| 2 |
2
teaspoonful
|
Phiên âm: /ˈtiːspuːnfʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một thìa cà phê đầy | Ngữ cảnh: Dùng trong công thức |
Ví dụ: Take one teaspoonful daily
Uống một thìa cà phê đầy mỗi ngày |
Uống một thìa cà phê đầy mỗi ngày |
| 3 |
3
tsp
|
Phiên âm: /tiː ɛs piː/ | Loại từ: Viết tắt | Nghĩa: Thìa cà phê | Ngữ cảnh: Dùng trong công thức |
Ví dụ: Use 2 tsp of salt
Dùng 2 thìa cà phê muối |
Dùng 2 thìa cà phê muối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||