trunk: Thân cây; cốp xe; vòi voi
Trunk là danh từ chỉ thân chính của cây; khoang chứa đồ phía sau xe; hoặc vòi của con voi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trunk
|
Phiên âm: /trʌŋk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thân cây; thân mình | Ngữ cảnh: Dùng sinh học/tự nhiên |
Ví dụ: The tree trunk is thick
Thân cây rất to |
Thân cây rất to |
| 2 |
2
trunk
|
Phiên âm: /trʌŋk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cốp xe; rương | Ngữ cảnh: Dùng đời sống |
Ví dụ: Put the bags in the trunk
Đặt túi vào cốp xe |
Đặt túi vào cốp xe |
| 3 |
3
trunked
|
Phiên âm: /trʌŋkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thân; dạng thân | Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật (hiếm) |
Ví dụ: Trunked cables connect rooms
Cáp dạng trunk nối các phòng |
Cáp dạng trunk nối các phòng |
| 4 |
4
trunkline
|
Phiên âm: /ˈtrʌŋklaɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường trục | Ngữ cảnh: Dùng viễn thông/giao thông |
Ví dụ: The trunkline was upgraded
Đường trục được nâng cấp |
Đường trục được nâng cấp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an instrument made from a hollowed-out tree trunk
một nhạc cụ làm từ thân cây rỗng |
một nhạc cụ làm từ thân cây rỗng | |
| 2 |
He slammed the trunk shut.
Anh ta đóng sập cốp xe. |
Anh ta đóng sập cốp xe. | |
| 3 |
She popped the trunk and we tossed the stuff inside.
Cô ấy mở cốp xe và chúng tôi ném đồ vào trong. |
Cô ấy mở cốp xe và chúng tôi ném đồ vào trong. | |
| 4 |
I found the documents at the bottom of an old tin trunk in the attic.
Tôi tìm thấy các tài liệu ở dưới cùng của một thân cây thiếc cũ trên gác mái. |
Tôi tìm thấy các tài liệu ở dưới cùng của một thân cây thiếc cũ trên gác mái. | |
| 5 |
She was packing her school trunk.
Cô ấy đang đóng thùng trường học của mình. |
Cô ấy đang đóng thùng trường học của mình. | |
| 6 |
She popped the trunk and we tossed the stuff inside.
Cô ấy mở cốp xe và chúng tôi ném đồ vào trong. |
Cô ấy mở cốp xe và chúng tôi ném đồ vào trong. |