trip: Chuyến đi, sự vấp ngã
Trip là danh từ chỉ một chuyến đi, hoặc hành động vấp phải gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trip
|
Phiên âm: /trɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuyến đi, chuyến du lịch | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ một chuyến đi ngắn |
Ví dụ: We went on a trip to the beach
Chúng tôi đã đi du lịch đến bãi biển |
Chúng tôi đã đi du lịch đến bãi biển |
| 2 |
2
trips
|
Phiên âm: /trɪps/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những chuyến đi | Ngữ cảnh: Nhiều chuyến đi |
Ví dụ: They have taken several trips this year
Họ đã thực hiện vài chuyến đi trong năm nay |
Họ đã thực hiện vài chuyến đi trong năm nay |
| 3 |
3
trip
|
Phiên âm: /trɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lỡ, vấp, ngã | Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó làm rơi mình hoặc vấp phải vật gì |
Ví dụ: Be careful not to trip over the wire
Cẩn thận đừng vấp phải dây |
Cẩn thận đừng vấp phải dây |
| 4 |
4
tripped
|
Phiên âm: /trɪpt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã vấp, đã ngã | Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She tripped over the rug
Cô ấy đã vấp phải tấm thảm |
Cô ấy đã vấp phải tấm thảm |
| 5 |
5
tripping
|
Phiên âm: /ˈtrɪpɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang vấp, đang ngã | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động vấp đang diễn ra |
Ví dụ: He is tripping over the stairs
Anh ấy đang vấp phải cầu thang |
Anh ấy đang vấp phải cầu thang |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Did you have a good trip?
Bạn có một chuyến đi vui vẻ? |
Bạn có một chuyến đi vui vẻ? | |
| 2 |
We went on a trip to the mountains.
Chúng tôi đi du ngoạn vùng núi. |
Chúng tôi đi du ngoạn vùng núi. | |
| 3 |
a boat/coach/bus trip
chuyến đi bằng thuyền / xe khách / xe buýt |
chuyến đi bằng thuyền / xe khách / xe buýt | |
| 4 |
a business/school/shopping trip
một chuyến công tác / trường học / mua sắm |
một chuyến công tác / trường học / mua sắm | |
| 5 |
a fishing/camping trip
một chuyến đi câu cá / cắm trại |
một chuyến đi câu cá / cắm trại | |
| 6 |
They took a trip down the river.
Họ đi một chuyến xuống sông. |
Họ đi một chuyến xuống sông. | |
| 7 |
We had to make several trips to bring all the equipment over.
Chúng tôi đã phải thực hiện nhiều chuyến đi để mang tất cả các thiết bị sang. |
Chúng tôi đã phải thực hiện nhiều chuyến đi để mang tất cả các thiết bị sang. | |
| 8 |
Jack made a return trip (= another visit to the same place) later that year.
Jack thực hiện một chuyến trở lại (= một chuyến thăm khác đến cùng một địa điểm) vào cuối năm đó. |
Jack thực hiện một chuyến trở lại (= một chuyến thăm khác đến cùng một địa điểm) vào cuối năm đó. | |
| 9 |
He went with her on her overseas trips.
Anh ấy đã đi cùng cô ấy trong các chuyến đi nước ngoài của cô ấy. |
Anh ấy đã đi cùng cô ấy trong các chuyến đi nước ngoài của cô ấy. | |
| 10 |
She's away on a short trip.
Cô ấy đi công tác ngắn ngày. |
Cô ấy đi công tác ngắn ngày. | |
| 11 |
He is planning a trip to Vienna.
Anh ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Vienna. |
Anh ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Vienna. | |
| 12 |
They organize short bike trips.
Họ tổ chức các chuyến đi xe đạp ngắn ngày. |
Họ tổ chức các chuyến đi xe đạp ngắn ngày. | |
| 13 |
He has just returned from a three-day trip to Australia.
Anh ấy vừa trở về sau chuyến du lịch ba ngày đến Úc. |
Anh ấy vừa trở về sau chuyến du lịch ba ngày đến Úc. | |
| 14 |
an acid (= LSD) trip
chuyến đi axit (= LSD) |
chuyến đi axit (= LSD) | |
| 15 |
Don't lay a guilt trip on your child about schoolwork.
Đừng gây cảm giác tội lỗi cho con bạn về bài tập ở trường. |
Đừng gây cảm giác tội lỗi cho con bạn về bài tập ở trường. | |
| 16 |
She was trying to lay a guilt trip on me.
Cô ấy đang cố gây tội lỗi cho tôi. |
Cô ấy đang cố gây tội lỗi cho tôi. | |
| 17 |
Visiting my old school was a real trip down memory lane.
Về thăm trường cũ của tôi là một chuyến đi thực sự ngược dòng ký ức. |
Về thăm trường cũ của tôi là một chuyến đi thực sự ngược dòng ký ức. | |
| 18 |
a business trip
một chuyến công tác |
một chuyến công tác | |
| 19 |
a five-minute trip by taxi
chuyến đi năm phút bằng taxi |
chuyến đi năm phút bằng taxi | |
| 20 |
Enjoy your trip!
Hãy tận hưởng chuyến đi của bạn! |
Hãy tận hưởng chuyến đi của bạn! | |
| 21 |
He makes frequent trips to Poland.
Ông thường xuyên đến Ba Lan. |
Ông thường xuyên đến Ba Lan. | |
| 22 |
He's just back from a trip to Alaska.
Anh ấy vừa trở về sau một chuyến đi đến Alaska. |
Anh ấy vừa trở về sau một chuyến đi đến Alaska. | |
| 23 |
I had to cut short my trip when my wallet was stolen.
Tôi đã phải cắt ngắn chuyến đi của mình khi ví của tôi bị đánh cắp. |
Tôi đã phải cắt ngắn chuyến đi của mình khi ví của tôi bị đánh cắp. | |
| 24 |
My last trip abroad was two years ago.
Chuyến đi nước ngoài cuối cùng của tôi là hai năm trước. |
Chuyến đi nước ngoài cuối cùng của tôi là hai năm trước. | |
| 25 |
Don't make a special trip just to get my newspaper.
Đừng thực hiện một chuyến đi đặc biệt chỉ để lấy báo của tôi. |
Đừng thực hiện một chuyến đi đặc biệt chỉ để lấy báo của tôi. | |
| 26 |
In their last two away trips, Everton were defeated by Spurs.
Trong hai chuyến làm khách gần nhất, Everton đều bị Spurs đánh bại. |
Trong hai chuyến làm khách gần nhất, Everton đều bị Spurs đánh bại. | |
| 27 |
The first prize is a free trip to New York.
Giải nhất là một chuyến du lịch miễn phí đến New York. |
Giải nhất là một chuyến du lịch miễn phí đến New York. | |
| 28 |
The food alone made the trip worthwhile.
Chỉ riêng đồ ăn đã làm cho chuyến đi trở nên đáng giá. |
Chỉ riêng đồ ăn đã làm cho chuyến đi trở nên đáng giá. | |
| 29 |
The rest of our trip was uneventful.
Phần còn lại của chuyến đi của chúng tôi là không bình thường. |
Phần còn lại của chuyến đi của chúng tôi là không bình thường. | |
| 30 |
The trip home took us five hours!
Chuyến về nhà mất năm giờ! |
Chuyến về nhà mất năm giờ! | |
| 31 |
They are hoping to complete the trip in four days.
Họ hy vọng sẽ hoàn thành chuyến đi trong bốn ngày. |
Họ hy vọng sẽ hoàn thành chuyến đi trong bốn ngày. | |
| 32 |
They saved for years for their trip of a lifetime to Hawaii.
Họ đã tiết kiệm hàng năm trời cho chuyến đi của cuộc đời đến Hawaii. |
Họ đã tiết kiệm hàng năm trời cho chuyến đi của cuộc đời đến Hawaii. | |
| 33 |
Well, have a safe trip back!
Chà, chúc bạn có một chuyến trở về an toàn! |
Chà, chúc bạn có một chuyến trở về an toàn! | |
| 34 |
her dream trip to New Zealand
chuyến đi trong mơ của cô ấy đến New Zealand |
chuyến đi trong mơ của cô ấy đến New Zealand | |
| 35 |
Because of bad weather conditions, the trip was cancelled.
Vì điều kiện thời tiết xấu, chuyến đi đã bị hủy bỏ. |
Vì điều kiện thời tiết xấu, chuyến đi đã bị hủy bỏ. | |
| 36 |
Tomorrow there will be a boat trip to the island.
Ngày mai sẽ có một chuyến đi thuyền ra đảo. |
Ngày mai sẽ có một chuyến đi thuyền ra đảo. | |
| 37 |
We used to go on school trips to France when we were kids.
Chúng tôi từng đi học ở Pháp khi còn nhỏ. |
Chúng tôi từng đi học ở Pháp khi còn nhỏ. | |
| 38 |
He's just back from a trip to Alaska.
Anh ấy vừa trở về sau một chuyến đi đến Alaska. |
Anh ấy vừa trở về sau một chuyến đi đến Alaska. | |
| 39 |
Don't make a special trip just to get my newspaper.
Đừng thực hiện một chuyến đi đặc biệt chỉ để lấy báo của tôi. |
Đừng thực hiện một chuyến đi đặc biệt chỉ để lấy báo của tôi. |