Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tribe là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tribe trong tiếng Anh

tribe /traɪb/
- adverb : bộ lạc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

tribe: Bộ lạc

Tribe là danh từ chỉ nhóm người có phong tục, ngôn ngữ và nguồn gốc chung.

  • The tribe lives in the rainforest. (Bộ lạc sống trong rừng mưa nhiệt đới.)
  • Several tribes inhabit this area. (Nhiều bộ lạc sinh sống ở khu vực này.)
  • The tribe elected a new chief. (Bộ lạc bầu thủ lĩnh mới.)

Bảng biến thể từ "tribe"

1 tribalism
Phiên âm: /ˈtraɪbəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa bộ lạc Ngữ cảnh: Dùng xã hội học

Ví dụ:

Tribalism can divide societies

Chủ nghĩa bộ lạc có thể chia rẽ xã hội

2 tribe
Phiên âm: /traɪb/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bộ lạc Ngữ cảnh: Dùng nhân học/lịch sử

Ví dụ:

The tribe lived by the river

Bộ lạc sống bên bờ sông

3 tribesman
Phiên âm: /ˈtraɪbzmən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người trong bộ lạc Ngữ cảnh: Dùng nhân học

Ví dụ:

A tribesman spoke first

Một người trong bộ lạc lên tiếng trước

4 tribal
Phiên âm: /ˈtraɪbəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc bộ lạc Ngữ cảnh: Dùng nhân học/xã hội

Ví dụ:

Tribal customs persist

Phong tục bộ lạc vẫn tồn tại

5 tribeless
Phiên âm: /ˈtraɪbləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không thuộc bộ lạc Ngữ cảnh: Dùng hiếm

Ví dụ:

He felt tribeless

Anh ấy cảm thấy không thuộc về bộ lạc nào

6 tribally
Phiên âm: /ˈtraɪbəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Theo bộ lạc Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

The land is tribally governed

Vùng đất được quản lý theo bộ lạc

Danh sách câu ví dụ:

They were a nomadic horse-riding tribe.

Họ là một bộ tộc du mục cưỡi ngựa.

Ôn tập Lưu sổ

He had a sudden outburst against the whole tribe of actors.

Anh ấy đã có một cơn bộc phát bất ngờ chống lại cả bộ tộc diễn viên.

Ôn tập Lưu sổ

a tribe of cats

một bộ tộc mèo

Ôn tập Lưu sổ

One or two of the grandchildren will be there, but not the whole tribe.

Một hoặc hai người cháu sẽ ở đó, nhưng không phải toàn bộ bộ lạc.

Ôn tập Lưu sổ

The dancers are all members of the Tembu tribe.

Các vũ công đều là thành viên của bộ tộc Tembu.

Ôn tập Lưu sổ

They recruited the toughest soldiers from the desert tribes.

Họ tuyển mộ những người lính cứng rắn nhất từ ​​các bộ lạc sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

We spoke to Umbara, the headman of the Ywin tribe.

Chúng tôi nói chuyện với Umbara, người đứng đầu bộ tộc Ywin.

Ôn tập Lưu sổ

The dancers are all members of the Tembu tribe.

Các vũ công đều là thành viên của bộ tộc Tembu.

Ôn tập Lưu sổ

They recruited the toughest soldiers from the desert tribes.

Họ tuyển mộ những người lính cứng rắn nhất từ ​​các bộ lạc sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

We spoke to Umbara, the headman of the Ywin tribe.

Chúng tôi nói chuyện với Umbara, người đứng đầu bộ tộc Ywin.

Ôn tập Lưu sổ