tribe: Bộ lạc
Tribe là danh từ chỉ nhóm người có phong tục, ngôn ngữ và nguồn gốc chung.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tribalism
|
Phiên âm: /ˈtraɪbəlɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nghĩa bộ lạc | Ngữ cảnh: Dùng xã hội học |
Ví dụ: Tribalism can divide societies
Chủ nghĩa bộ lạc có thể chia rẽ xã hội |
Chủ nghĩa bộ lạc có thể chia rẽ xã hội |
| 2 |
2
tribe
|
Phiên âm: /traɪb/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ lạc | Ngữ cảnh: Dùng nhân học/lịch sử |
Ví dụ: The tribe lived by the river
Bộ lạc sống bên bờ sông |
Bộ lạc sống bên bờ sông |
| 3 |
3
tribesman
|
Phiên âm: /ˈtraɪbzmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người trong bộ lạc | Ngữ cảnh: Dùng nhân học |
Ví dụ: A tribesman spoke first
Một người trong bộ lạc lên tiếng trước |
Một người trong bộ lạc lên tiếng trước |
| 4 |
4
tribal
|
Phiên âm: /ˈtraɪbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc bộ lạc | Ngữ cảnh: Dùng nhân học/xã hội |
Ví dụ: Tribal customs persist
Phong tục bộ lạc vẫn tồn tại |
Phong tục bộ lạc vẫn tồn tại |
| 5 |
5
tribeless
|
Phiên âm: /ˈtraɪbləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thuộc bộ lạc | Ngữ cảnh: Dùng hiếm |
Ví dụ: He felt tribeless
Anh ấy cảm thấy không thuộc về bộ lạc nào |
Anh ấy cảm thấy không thuộc về bộ lạc nào |
| 6 |
6
tribally
|
Phiên âm: /ˈtraɪbəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo bộ lạc | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The land is tribally governed
Vùng đất được quản lý theo bộ lạc |
Vùng đất được quản lý theo bộ lạc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They were a nomadic horse-riding tribe.
Họ là một bộ lạc du mục cưỡi ngựa. |
Họ là một bộ lạc du mục cưỡi ngựa. | |
| 2 |
He had a sudden outburst against the whole tribe of actors.
Ông ấy đột nhiên nổi giận với cả giới diễn viên. |
Ông ấy đột nhiên nổi giận với cả giới diễn viên. | |
| 3 |
A tribe of cats gathered near the alley.
Một đàn mèo tụ tập gần con hẻm. |
Một đàn mèo tụ tập gần con hẻm. | |
| 4 |
One or two of the grandchildren will be there, but not the whole tribe.
Một hoặc hai đứa cháu sẽ có mặt ở đó, nhưng không phải cả đại gia đình. |
Một hoặc hai đứa cháu sẽ có mặt ở đó, nhưng không phải cả đại gia đình. | |
| 5 |
The dancers are all members of the Tembu tribe.
Các vũ công đều là thành viên của bộ lạc Tembu. |
Các vũ công đều là thành viên của bộ lạc Tembu. | |
| 6 |
They recruited the toughest soldiers from the desert tribes.
Họ tuyển mộ những binh sĩ gan dạ nhất từ các bộ lạc sa mạc. |
Họ tuyển mộ những binh sĩ gan dạ nhất từ các bộ lạc sa mạc. | |
| 7 |
We spoke to Umbara, the headman of the Ywin tribe.
Chúng tôi đã nói chuyện với Umbara, tù trưởng của bộ lạc Ywin. |
Chúng tôi đã nói chuyện với Umbara, tù trưởng của bộ lạc Ywin. |