Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

trial là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ trial trong tiếng Anh

trial /ˈtraɪəl/
- (n) : sự thử nghiệm, cuộc thử nghiệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

trial: Cuộc thử nghiệm, phiên tòa

Trial là danh từ chỉ cuộc thử nghiệm, thử sức hoặc một phiên tòa pháp lý để xét xử vụ án.

  • The new drug is currently undergoing a trial in several hospitals. (Thuốc mới hiện đang trong quá trình thử nghiệm tại một số bệnh viện.)
  • They were involved in a trial for a patent dispute. (Họ tham gia một phiên tòa tranh chấp về bằng sáng chế.)
  • The trial was a success, and the product was approved for release. (Cuộc thử nghiệm thành công, và sản phẩm đã được phê duyệt để phát hành.)

Bảng biến thể từ "trial"

1 trial
Phiên âm: /ˈtraɪəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phiên tòa, cuộc thử nghiệm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cuộc thử nghiệm hoặc cuộc xét xử

Ví dụ:

The trial lasted for several weeks

Phiên tòa kéo dài vài tuần

2 trials
Phiên âm: /ˈtraɪəlz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các cuộc thử nghiệm, các phiên tòa Ngữ cảnh: Nhiều cuộc thử nghiệm hoặc các phiên tòa

Ví dụ:

The trials of the new drug were successful

Các cuộc thử nghiệm thuốc mới đã thành công

3 trialed
Phiên âm: /ˈtraɪəld/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã thử nghiệm Ngữ cảnh: Hành động đã diễn ra

Ví dụ:

They trialed the new software before release

Họ đã thử nghiệm phần mềm mới trước khi phát hành

4 trialing
Phiên âm: /ˈtraɪəlɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang thử nghiệm Ngữ cảnh: Dùng khi hành động thử nghiệm đang diễn ra

Ví dụ:

The company is trialing a new product

Công ty đang thử nghiệm một sản phẩm mới

Danh sách câu ví dụ:

a murder/criminal trial

một vụ giết người / xét xử tội phạm

Ôn tập Lưu sổ

He's on trial for murder.

Anh ta bị xét xử vì tội giết người.

Ôn tập Lưu sổ

She will stand trial/go on trial for fraud.

Cô ấy sẽ hầu tòa / ra tòa vì tội lừa đảo.

Ôn tập Lưu sổ

He should have been arrested and put on trial.

Đáng lẽ ra, anh ta phải bị bắt và bị đưa ra xét xử.

Ôn tập Lưu sổ

He was facing trial on a murder charge.

Anh ta phải đối mặt với phiên tòa về tội giết người.

Ôn tập Lưu sổ

The men were arrested but not brought to trial.

Những người đàn ông bị bắt nhưng không bị đưa ra xét xử.

Ôn tập Lưu sổ

She is awaiting trial on corruption charges.

Cô ấy đang chờ xét xử về tội tham nhũng.

Ôn tập Lưu sổ

He did not receive a fair trial.

Anh ta không được xét xử công bằng.

Ôn tập Lưu sổ

the right to trial by jury

quyền xét xử của bồi thẩm đoàn

Ôn tập Lưu sổ

She was detained without trial.

Cô bị giam giữ mà không cần xét xử.

Ôn tập Lưu sổ

a trial judge/lawyer/court

một thẩm phán xét xử / luật sư / tòa án

Ôn tập Lưu sổ

She became a key witness in the trial.

Cô trở thành nhân chứng chính trong phiên tòa.

Ôn tập Lưu sổ

They will lose their right to a jury trial.

Họ sẽ mất quyền xét xử bồi thẩm đoàn.

Ôn tập Lưu sổ

a clinical/field/randomized/controlled trial

một thử nghiệm lâm sàng / thực địa / ngẫu nhiên / đối chứng

Ôn tập Lưu sổ

Australia and the US have conducted joint trials of the drone.

Úc và Mỹ đã tiến hành thử nghiệm chung máy bay không người lái.

Ôn tập Lưu sổ

She agreed to employ me for a trial period.

Cô ấy đồng ý tuyển dụng tôi trong thời gian thử việc.

Ôn tập Lưu sổ

We had the machine on trial for a week.

Chúng tôi đã dùng thử máy trong một tuần.

Ôn tập Lưu sổ

The system was introduced on a trial basis for one month.

Hệ thống được giới thiệu trên cơ sở dùng thử trong một tháng.

Ôn tập Lưu sổ

a trial separation (= of a couple whose marriage is in difficulties)

cuộc chia ly trong thử thách (= của một cặp vợ chồng đang gặp khó khăn trong hôn nhân)

Ôn tập Lưu sổ

a trial of strength (= a contest to see who is stronger)

cuộc thi thử sức mạnh (= cuộc thi xem ai mạnh hơn)

Ôn tập Lưu sổ

Olympic trials

Thử nghiệm Olympic

Ôn tập Lưu sổ

horse trials

thử nghiệm ngựa

Ôn tập Lưu sổ

the trials and tribulations of married life

những thử thách và gian truân của cuộc sống hôn nhân

Ôn tập Lưu sổ

She was a sore trial to her family at times.

Đôi khi cô ấy là một thử thách nhức nhối đối với gia đình cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

My first day at work was a trial by fire.

Ngày đầu tiên đi làm của tôi là một thử thách trên lửa.

Ôn tập Lưu sổ

Children learn to use computer programs by trial and error.

Trẻ em học cách sử dụng các chương trình máy tính bằng cách thử và sai.

Ôn tập Lưu sổ

A series of show trials of former senior officials of the ousted regime took place.

Một loạt các phiên tòa xét xử các cựu quan chức cấp cao của chế độ bị lật đổ đã diễn ra.

Ôn tập Lưu sổ

A trial date has been set for May 10.

Ngày dùng thử đã được ấn định vào ngày 10 tháng 5.

Ôn tập Lưu sổ

More than a hundred witnesses gave evidence at the trial.

Hơn một trăm nhân chứng đưa ra bằng chứng tại phiên tòa.

Ôn tập Lưu sổ

Opposition leaders had been jailed without trial.

Các nhà lãnh đạo đối lập đã bị bỏ tù mà không cần xét xử.

Ôn tập Lưu sổ

She faces trial for murder.

Cô ấy phải đối mặt với phiên tòa xét xử tội giết người.

Ôn tập Lưu sổ

The judge halted the trial when it emerged witnesses had been threatened.

Thẩm phán tạm dừng phiên tòa khi phát hiện ra các nhân chứng đã bị đe dọa.

Ôn tập Lưu sổ

The judge ordered a new trial on the grounds that evidence had been withheld.

Thẩm phán ra lệnh xét xử mới với lý do bằng chứng đã được giữ lại.

Ôn tập Lưu sổ

The letters that were shown during his trial turned out to be forgeries.

Những bức thư được hiển thị trong quá trình xét xử của anh ta hóa ra là đồ giả mạo.

Ôn tập Lưu sổ

The rebels were brutally executed after summary trials.

Những người nổi dậy bị hành quyết dã man sau các phiên tòa tổng kết.

Ôn tập Lưu sổ

The trial collapsed after a key prosecution witness admitted lying.

Phiên tòa sụp đổ sau khi một nhân chứng chủ chốt của bên công tố thừa nhận nói dối.

Ôn tập Lưu sổ

The president faces trial by television tonight when he takes part in a live debate.

Tổng thống phải đối mặt với phiên tòa qua truyền hình tối nay khi ông tham gia một cuộc tranh luận trực tiếp.

Ôn tập Lưu sổ

The case never came to trial.

Vụ án không bao giờ được đưa ra xét xử.

Ôn tập Lưu sổ

He will go to trial on charges of robbery and assault.

Anh ta sẽ ra tòa với tội danh cướp và hành hung.

Ôn tập Lưu sổ

Parker was committed for trial yesterday at Southwark Crown Court.

Parker bị đưa ra xét xử ngày hôm qua tại Tòa án Southwark Crown.

Ôn tập Lưu sổ

A trial date will be set for sometime in the spring.

Ngày dùng thử sẽ được ấn định vào khoảng mùa xuân.

Ôn tập Lưu sổ

A new stocktaking system is currently under trial at the supermarket.

Một hệ thống kiểm kê mới hiện đang được thử nghiệm tại siêu thị.

Ôn tập Lưu sổ

There's a 30-day free trial of the software available.

Có bản dùng thử miễn phí 30 ngày của phần mềm.

Ôn tập Lưu sổ

Human trials of the vaccine could begin within two years.

Các cuộc thử nghiệm vắc

Ôn tập Lưu sổ

The trial showed a dramatic reduction in side effects.

Thử nghiệm cho thấy tác dụng phụ giảm đáng kể.

Ôn tập Lưu sổ

a trial involving hundreds of patients

một thử nghiệm với hàng trăm bệnh nhân

Ôn tập Lưu sổ

Scientists have reported encouraging results in trials of the new GM rice.

Các nhà khoa học đã báo cáo kết quả đáng khích lệ trong các cuộc thử nghiệm giống lúa GM mới.

Ôn tập Lưu sổ

He had a trial with Chelsea when he was young.

Anh ấy đã thử việc với Chelsea khi còn trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

As a teenager, he had trials for several top clubs.

Khi còn là một thiếu niên, anh đã thử việc cho một số câu lạc bộ hàng đầu.

Ôn tập Lưu sổ

She just missed selection when she came third in the trials.

Cô ấy chỉ trượt lựa chọn khi đứng thứ ba trong cuộc thử nghiệm.

Ôn tập Lưu sổ

Gates played his second trial game in midfield.

Gates chơi trò chơi thử thứ hai ở vị trí tiền vệ.

Ôn tập Lưu sổ

There's a 30-day free trial of the software available.

Có bản dùng thử miễn phí 30 ngày của phần mềm.

Ôn tập Lưu sổ