| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tremendous
|
Phiên âm: /trɪˈmɛndəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: To lớn; rất lớn | Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh mức độ |
Ví dụ: The project made tremendous progress
Dự án đạt tiến bộ to lớn |
Dự án đạt tiến bộ to lớn |
| 2 |
2
tremendously
|
Phiên âm: /trɪˈmɛndəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách to lớn; cực kỳ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She improved tremendously
Cô ấy tiến bộ vượt bậc |
Cô ấy tiến bộ vượt bậc |
| 3 |
3
tremendousness
|
Phiên âm: /trɪˈmɛndəsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự to lớn (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The tremendousness was evident
Sự to lớn thể hiện rõ ràng |
Sự to lớn thể hiện rõ ràng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||