tree: Cây
Tree là danh từ chỉ một loại cây lớn, có thân gỗ, cành và lá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tree
|
Phiên âm: /triː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cây | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một loại thực vật có thân cứng và cao |
Ví dụ: The tree is full of leaves
Cái cây đầy lá |
Cái cây đầy lá |
| 2 |
2
trees
|
Phiên âm: /triːz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những cây | Ngữ cảnh: Nhiều cây |
Ví dụ: The forest is filled with trees
Khu rừng đầy những cây |
Khu rừng đầy những cây |
| 3 |
3
treehouse
|
Phiên âm: /ˈtriːhaʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà trên cây | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngôi nhà được xây dựng trên cây |
Ví dụ: The children played in the treehouse
Lũ trẻ chơi trong ngôi nhà trên cây |
Lũ trẻ chơi trong ngôi nhà trên cây |
| 4 |
4
treed
|
Phiên âm: /triːd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đưa lên cây (thường dùng với động vật) | Ngữ cảnh: Dùng khi một con vật bị đuổi lên cây |
Ví dụ: The dog treed the squirrel
Con chó đã đuổi con sóc lên cây |
Con chó đã đuổi con sóc lên cây |
| 5 |
5
treetop
|
Phiên âm: /ˈtriːtɒp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đỉnh cây | Ngữ cảnh: Phần trên cùng của cây |
Ví dụ: The bird flew to the treetop
Con chim bay lên đỉnh cây |
Con chim bay lên đỉnh cây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an oak/olive/apple tree
cây sồi / ô liu / táo |
cây sồi / ô liu / táo | |
| 2 |
to plant a tree
trồng cây |
trồng cây | |
| 3 |
to chop/cut down/fell a tree
chặt / chặt / đốn cây |
chặt / chặt / đốn cây | |
| 4 |
They followed a path through the trees.
Họ đi theo một con đường xuyên qua những tán cây. |
Họ đi theo một con đường xuyên qua những tán cây. | |
| 5 |
Tall pine trees line the roadways.
Những cây thông cao trải dọc hai bên đường. |
Những cây thông cao trải dọc hai bên đường. | |
| 6 |
a fruit tree
cây ăn quả |
cây ăn quả | |
| 7 |
I quickly climbed a nearby tree and hid in the branches.
Tôi nhanh chóng trèo lên một cái cây gần đó và trốn vào cành cây. |
Tôi nhanh chóng trèo lên một cái cây gần đó và trốn vào cành cây. | |
| 8 |
The branches of trees sway in the wind.
Những cành cây đung đưa trong gió. |
Những cành cây đung đưa trong gió. | |
| 9 |
You're barking up the wrong tree if you're expecting us to lend you any money.
Bạn đang trồng nhầm cây nếu bạn đang mong đợi chúng tôi cho bạn vay bất kỳ khoản tiền nào. |
Bạn đang trồng nhầm cây nếu bạn đang mong đợi chúng tôi cho bạn vay bất kỳ khoản tiền nào. | |
| 10 |
A fallen tree was blocking the road.
Một cây đổ chắn ngang đường. |
Một cây đổ chắn ngang đường. | |
| 11 |
Palm trees line the broad avenue.
Những cây cọ dọc theo đại lộ rộng lớn. |
Những cây cọ dọc theo đại lộ rộng lớn. | |
| 12 |
Protesters formed a human blockade to stop loggers felling trees.
Những người biểu tình đã thành lập một cuộc phong tỏa của con người để ngăn chặn lâm tặc chặt cây. |
Những người biểu tình đã thành lập một cuộc phong tỏa của con người để ngăn chặn lâm tặc chặt cây. | |
| 13 |
The cat got stuck up a tree.
Con mèo bị mắc kẹt trên một cái cây. |
Con mèo bị mắc kẹt trên một cái cây. | |
| 14 |
The floods left a tide of mud and uprooted trees.
Lũ lụt để lại một đợt bùn và bật gốc cây cối. |
Lũ lụt để lại một đợt bùn và bật gốc cây cối. | |
| 15 |
The forest can be dated by studying tree rings.
Rừng có thể được xác định niên đại bằng cách nghiên cứu các vành cây. |
Rừng có thể được xác định niên đại bằng cách nghiên cứu các vành cây. | |
| 16 |
The tree belt around the fields acts as a windbreak.
Vành đai cây xung quanh các cánh đồng đóng vai trò như một tấm chắn gió. |
Vành đai cây xung quanh các cánh đồng đóng vai trò như một tấm chắn gió. | |
| 17 |
Monkeys were swinging wildly from tree to tree.
Những con khỉ đang đu dây điên cuồng từ cây này sang cây khác. |
Những con khỉ đang đu dây điên cuồng từ cây này sang cây khác. | |
| 18 |
Tree cover would prevent further soil erosion.
Cây che phủ sẽ ngăn chặn xói mòn đất thêm. |
Cây che phủ sẽ ngăn chặn xói mòn đất thêm. |