treat: Đối xử, điều trị
Treat là động từ chỉ hành động đối xử với ai đó theo một cách nào đó, hoặc cung cấp dịch vụ y tế.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
treatment
|
Phiên âm: /ˈtriːtmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự điều trị | Ngữ cảnh: Quá trình chữa bệnh hoặc sự đối xử |
Ví dụ: The patient is receiving treatment
Bệnh nhân đang nhận sự điều trị |
Bệnh nhân đang nhận sự điều trị |
| 2 |
2
treatments
|
Phiên âm: /ˈtriːtmənts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các phương pháp điều trị | Ngữ cảnh: Nhiều phương pháp chữa bệnh hoặc sự đối xử |
Ví dụ: Different treatments are available for the disease
Có nhiều phương pháp điều trị cho căn bệnh này |
Có nhiều phương pháp điều trị cho căn bệnh này |
| 3 |
3
treat
|
Phiên âm: /triːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Điều trị | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về quá trình chữa bệnh hoặc giúp đỡ ai đó |
Ví dụ: She treats the illness with medication
Cô ấy điều trị bệnh bằng thuốc |
Cô ấy điều trị bệnh bằng thuốc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to treat people with respect
đối xử với mọi người một cách tôn trọng |
đối xử với mọi người một cách tôn trọng | |
| 2 |
to treat people with caution/suspicion/dignity
đối xử với mọi người một cách thận trọng / nghi ngờ / phẩm giá |
đối xử với mọi người một cách thận trọng / nghi ngờ / phẩm giá | |
| 3 |
All candidates will be treated equally, regardless of age.
Tất cả các ứng cử viên sẽ được đối xử bình đẳng, không phân biệt tuổi tác. |
Tất cả các ứng cử viên sẽ được đối xử bình đẳng, không phân biệt tuổi tác. | |
| 4 |
They treat their animals quite badly.
Họ đối xử với động vật của họ khá tệ. |
Họ đối xử với động vật của họ khá tệ. | |
| 5 |
She felt unfairly treated.
Cô ấy cảm thấy bị đối xử bất công. |
Cô ấy cảm thấy bị đối xử bất công. | |
| 6 |
My parents still treat me like a child.
Cha mẹ tôi vẫn đối xử với tôi như một đứa trẻ. |
Cha mẹ tôi vẫn đối xử với tôi như một đứa trẻ. | |
| 7 |
He was treated as a hero on his release from prison.
Ông được coi như một anh hùng khi ra tù. |
Ông được coi như một anh hùng khi ra tù. | |
| 8 |
They treat him as if he weren't even there.
Họ đối xử với anh ta như thể anh ta thậm chí không có ở đó. |
Họ đối xử với anh ta như thể anh ta thậm chí không có ở đó. | |
| 9 |
I decided to treat his remark as a joke.
Tôi quyết định coi nhận xét của anh ấy như một trò đùa. |
Tôi quyết định coi nhận xét của anh ấy như một trò đùa. | |
| 10 |
The question is treated in more detail in the next chapter.
Câu hỏi được xử lý chi tiết hơn trong chương tiếp theo. |
Câu hỏi được xử lý chi tiết hơn trong chương tiếp theo. | |
| 11 |
These allegations are being treated very seriously indeed.
Những cáo buộc này thực sự đang được xử lý rất nghiêm túc. |
Những cáo buộc này thực sự đang được xử lý rất nghiêm túc. | |
| 12 |
All cases involving children are treated as urgent.
Tất cả các trường hợp liên quan đến trẻ em đều được coi là khẩn cấp. |
Tất cả các trường hợp liên quan đến trẻ em đều được coi là khẩn cấp. | |
| 13 |
She was treated for sunstroke.
Cô được điều trị say nắng. |
Cô được điều trị say nắng. | |
| 14 |
The students involved were treated for head injuries.
Các học sinh liên quan đã được điều trị vết thương ở đầu. |
Các học sinh liên quan đã được điều trị vết thương ở đầu. | |
| 15 |
The clinic has treated several thousand patients free of charge .
Phòng khám đã điều trị miễn phí cho hàng nghìn bệnh nhân. |
Phòng khám đã điều trị miễn phí cho hàng nghìn bệnh nhân. | |
| 16 |
She was treated in hospital.
Cô ấy đã được điều trị trong bệnh viện. |
Cô ấy đã được điều trị trong bệnh viện. | |
| 17 |
He was treated for depression with medication prescribed by his doctor.
Anh ấy được điều trị chứng trầm cảm bằng thuốc do bác sĩ kê đơn. |
Anh ấy được điều trị chứng trầm cảm bằng thuốc do bác sĩ kê đơn. | |
| 18 |
to treat a disease/a condition/cancer
để điều trị bệnh / tình trạng / ung thư |
để điều trị bệnh / tình trạng / ung thư | |
| 19 |
The hospital treated forty cases of malaria last year.
Bệnh viện đã điều trị bốn mươi trường hợp mắc bệnh sốt rét vào năm ngoái. |
Bệnh viện đã điều trị bốn mươi trường hợp mắc bệnh sốt rét vào năm ngoái. | |
| 20 |
Antibiotics are used to treat bacterial infections.
Thuốc kháng sinh được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn. |
Thuốc kháng sinh được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn. | |
| 21 |
The condition is usually treated with drugs and a strict diet.
Tình trạng này thường được điều trị bằng thuốc và chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt. |
Tình trạng này thường được điều trị bằng thuốc và chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt. | |
| 22 |
to treat crops with insecticide
xử lý cây trồng bằng thuốc trừ sâu |
xử lý cây trồng bằng thuốc trừ sâu | |
| 23 |
wood treated with preservative
gỗ được xử lý bằng chất bảo quản |
gỗ được xử lý bằng chất bảo quản | |
| 24 |
She treated him to lunch.
Cô ấy đãi anh ấy đi ăn trưa. |
Cô ấy đãi anh ấy đi ăn trưa. | |
| 25 |
Don't worry about the cost—I'll treat you.
Đừng lo lắng về chi phí — Tôi sẽ điều trị cho bạn. |
Đừng lo lắng về chi phí — Tôi sẽ điều trị cho bạn. | |
| 26 |
I'm going to treat myself to a new pair of shoes.
Tôi sẽ mua cho mình một đôi giày mới. |
Tôi sẽ mua cho mình một đôi giày mới. | |
| 27 |
They treat their workers like dirt.
Họ đối xử với công nhân của họ như bụi bẩn. |
Họ đối xử với công nhân của họ như bụi bẩn. | |
| 28 |
Parents still tend to treat boys differently from girls.
Cha mẹ vẫn có xu hướng đối xử với con trai khác với con gái. |
Cha mẹ vẫn có xu hướng đối xử với con trai khác với con gái. | |
| 29 |
He is guilty and should be treated accordingly.
Anh ta có tội và cần được đối xử tương xứng. |
Anh ta có tội và cần được đối xử tương xứng. | |
| 30 |
You should treat people with more respect.
Bạn nên đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng hơn. |
Bạn nên đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng hơn. | |
| 31 |
the tendency to treat older people as helpless and dependent
xu hướng coi người lớn tuổi là người bất lực và phụ thuộc |
xu hướng coi người lớn tuổi là người bất lực và phụ thuộc | |
| 32 |
He treated the idea with suspicion.
Anh ta nghi ngờ ý tưởng này. |
Anh ta nghi ngờ ý tưởng này. | |
| 33 |
She was treated for cuts and bruises.
Cô được điều trị vết cắt và vết bầm tím. |
Cô được điều trị vết cắt và vết bầm tím. | |
| 34 |
The drug is effective at treating depression.
Thuốc có hiệu quả điều trị bệnh trầm cảm. |
Thuốc có hiệu quả điều trị bệnh trầm cảm. | |
| 35 |
We can treat this condition quite successfully with antibiotics.
Chúng tôi có thể điều trị tình trạng này khá thành công bằng thuốc kháng sinh. |
Chúng tôi có thể điều trị tình trạng này khá thành công bằng thuốc kháng sinh. | |
| 36 |
Chemically treated hair can become dry and brittle.
Tóc đã qua xử lý hóa chất có thể trở nên khô và dễ gãy. |
Tóc đã qua xử lý hóa chất có thể trở nên khô và dễ gãy. | |
| 37 |
You need to treat this wood for woodworm.
Bạn cần xử lý gỗ này để diệt mọt. |
Bạn cần xử lý gỗ này để diệt mọt. | |
| 38 |
Water is discharged from the sewage works after being treated.
Nước thải ra từ các công trình nước thải sau khi được xử lý. |
Nước thải ra từ các công trình nước thải sau khi được xử lý. | |
| 39 |
They treat him as if he weren't even there.
Họ đối xử với anh ấy như thể anh ấy thậm chí không ở đó. |
Họ đối xử với anh ấy như thể anh ấy thậm chí không ở đó. | |
| 40 |
Don't worry about the cost—I'll treat you.
Đừng lo lắng về chi phí |
Đừng lo lắng về chi phí | |
| 41 |
I'm going to treat myself to a new pair of shoes.
Tôi sẽ mua cho mình một đôi giày mới. |
Tôi sẽ mua cho mình một đôi giày mới. |