Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

traumatically là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ traumatically trong tiếng Anh

traumatically /trɔːˈmætɪkli/
- Trạng từ : Một cách gây sang chấn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "traumatically"

1 trauma
Phiên âm: /ˈtrɔːmə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sang chấn; chấn thương tâm lý Ngữ cảnh: Dùng trong y học/tâm lý

Ví dụ:

Childhood trauma affects adults

Sang chấn thời thơ ấu ảnh hưởng người lớn

2 traumatic
Phiên âm: /trɔːˈmætɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây sang chấn Ngữ cảnh: Dùng mô tả sự kiện

Ví dụ:

A traumatic experience

Trải nghiệm gây sang chấn

3 traumatically
Phiên âm: /trɔːˈmætɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách gây sang chấn Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

He was traumatically injured

Anh ấy bị thương nghiêm trọng

4 traumatize
Phiên âm: /ˈtrɔːmətaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gây sang chấn Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý

Ví dụ:

The accident traumatized her

Tai nạn gây sang chấn cho cô ấy

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!