trauma: Chấn thương; sang chấn tâm lý
Trauma là danh từ chỉ tổn thương thể chất nghiêm trọng hoặc cú sốc tinh thần mạnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trauma
|
Phiên âm: /ˈtrɔːmə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sang chấn; chấn thương tâm lý | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/tâm lý |
Ví dụ: Childhood trauma affects adults
Sang chấn thời thơ ấu ảnh hưởng người lớn |
Sang chấn thời thơ ấu ảnh hưởng người lớn |
| 2 |
2
traumatic
|
Phiên âm: /trɔːˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây sang chấn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sự kiện |
Ví dụ: A traumatic experience
Trải nghiệm gây sang chấn |
Trải nghiệm gây sang chấn |
| 3 |
3
traumatically
|
Phiên âm: /trɔːˈmætɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách gây sang chấn | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: He was traumatically injured
Anh ấy bị thương nghiêm trọng |
Anh ấy bị thương nghiêm trọng |
| 4 |
4
traumatize
|
Phiên âm: /ˈtrɔːmətaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gây sang chấn | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý |
Ví dụ: The accident traumatized her
Tai nạn gây sang chấn cho cô ấy |
Tai nạn gây sang chấn cho cô ấy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It can take a long time to get over such a trauma.
Có thể mất rất lâu để vượt qua một sang chấn như vậy. |
Có thể mất rất lâu để vượt qua một sang chấn như vậy. | |
| 2 |
We try to avoid putting children through the trauma of giving evidence.
Chúng tôi cố tránh để trẻ em phải trải qua sang chấn khi đưa ra lời khai. |
Chúng tôi cố tránh để trẻ em phải trải qua sang chấn khi đưa ra lời khai. | |
| 3 |
They studied the effects of trauma and stress on the body.
Họ đã nghiên cứu tác động của sang chấn và căng thẳng lên cơ thể. |
Họ đã nghiên cứu tác động của sang chấn và căng thẳng lên cơ thể. | |
| 4 |
The children showed no signs of trauma after their ordeal.
Những đứa trẻ không có dấu hiệu sang chấn sau thử thách đó. |
Những đứa trẻ không có dấu hiệu sang chấn sau thử thách đó. | |
| 5 |
These patients have histories of childhood trauma.
Những bệnh nhân này có tiền sử sang chấn thời thơ ấu. |
Những bệnh nhân này có tiền sử sang chấn thời thơ ấu. | |
| 6 |
She felt exhausted after the traumas of recent weeks.
Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau những biến cố đau buồn trong vài tuần gần đây. |
Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau những biến cố đau buồn trong vài tuần gần đây. | |
| 7 |
The patient suffered severe brain trauma.
Bệnh nhân bị chấn thương não nghiêm trọng. |
Bệnh nhân bị chấn thương não nghiêm trọng. |