Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

traps là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ traps trong tiếng Anh

traps /træps/
- (n) : nhạc khí gõ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

traps: Bộ trống jazz (traps)

Traps là thuật ngữ chỉ bộ trống trong nhạc jazz, bao gồm nhiều loại trống và cymbal.

  • The drummer set up his traps for the performance. (Người chơi trống lắp bộ traps cho buổi diễn.)
  • Traps are essential in jazz bands. (Traps rất quan trọng trong ban nhạc jazz.)
  • He added extra cymbals to his traps. (Anh thêm chũm chọe vào bộ traps của mình.)

Bảng biến thể từ "traps"

1 trap
Phiên âm: /træp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái bẫy Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật dụng dùng để bắt động vật hoặc con người

Ví dụ:

He set a trap for the animal

Anh ấy đã đặt bẫy cho con vật

2 trap
Phiên âm: /træp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bắt, gài bẫy Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho ai đó hoặc vật nào đó bị mắc kẹt

Ví dụ:

They trapped the mouse in a cage

Họ đã bắt con chuột trong lồng

3 traps
Phiên âm: /træps/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những cái bẫy Ngữ cảnh: Nhiều bẫy

Ví dụ:

The hunter set several traps

Người thợ săn đã đặt nhiều cái bẫy

4 trapped
Phiên âm: /træpt/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã bắt, đã gài bẫy Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra

Ví dụ:

The animals were trapped in the cage

Những con vật đã bị gài bẫy trong lồng

5 trapping
Phiên âm: /ˈtræpɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang bắt, đang gài bẫy Ngữ cảnh: Dùng khi hành động bắt đang diễn ra

Ví dụ:

He is trapping animals for research

Anh ấy đang bắt động vật để nghiên cứu

6 trapper
Phiên âm: /ˈtræpər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người săn bẫy Ngữ cảnh: Người đặt bẫy để bắt động vật

Ví dụ:

The trapper sold the pelts for a profit

Người săn bẫy đã bán bộ da thú để kiếm lời

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!