Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

transact là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ transact trong tiếng Anh

transact /trænˈzækt/
- adjective : giao dịch

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

transact: Giao dịch

Transact là động từ chỉ việc tiến hành mua bán, trao đổi hoặc thực hiện công việc chính thức.

  • You can transact business online safely. (Bạn có thể giao dịch kinh doanh trực tuyến an toàn.)
  • They transact with suppliers overseas. (Họ giao dịch với các nhà cung cấp ở nước ngoài.)
  • The bank only transacts during working hours. (Ngân hàng chỉ giao dịch trong giờ làm việc.)

Bảng biến thể từ "transact"

1 transaction
Phiên âm: /trænˈzækʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giao dịch Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/ngân hàng

Ví dụ:

The transaction was approved

Giao dịch đã được phê duyệt

2 transact
Phiên âm: /trænˈzækt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tiến hành giao dịch Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/pháp lý

Ví dụ:

They transact business online

Họ tiến hành giao dịch trực tuyến

3 transacted
Phiên âm: /trænˈzæktɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã giao dịch Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

The deal was transacted quickly

Thỏa thuận được giao dịch nhanh chóng

4 transacting
Phiên âm: /trænˈzæktɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang giao dịch Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Transacting securely is essential

Giao dịch an toàn là điều thiết yếu

5 transactional
Phiên âm: /trænˈzækʃənəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc giao dịch Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh

Ví dụ:

Transactional costs increased

Chi phí giao dịch tăng lên

Danh sách câu ví dụ:

There are new rules about how they transact business with customers.

Có những quy định mới về cách họ giao dịch kinh doanh với khách hàng.

Ôn tập Lưu sổ

The dealers must know the price at which they are prepared to transact.

Các nhà giao dịch phải biết mức giá mà họ sẵn sàng giao dịch.

Ôn tập Lưu sổ

An estimated one billion sales were transacted last month.

Ước tính có một tỷ giao dịch bán hàng đã được thực hiện vào tháng trước.

Ôn tập Lưu sổ

Virtually all local trading was transacted in grain rather than in cash.

Hầu như toàn bộ giao dịch địa phương được thực hiện bằng ngũ cốc thay vì tiền mặt.

Ôn tập Lưu sổ