transaction: Giao dịch
Transaction là danh từ chỉ hoạt động trao đổi hàng hóa, dịch vụ hoặc tiền bạc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
transaction
|
Phiên âm: /trænˈzækʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giao dịch | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/ngân hàng |
Ví dụ: The transaction was approved
Giao dịch đã được phê duyệt |
Giao dịch đã được phê duyệt |
| 2 |
2
transact
|
Phiên âm: /trænˈzækt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiến hành giao dịch | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/pháp lý |
Ví dụ: They transact business online
Họ tiến hành giao dịch trực tuyến |
Họ tiến hành giao dịch trực tuyến |
| 3 |
3
transacted
|
Phiên âm: /trænˈzæktɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã giao dịch | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The deal was transacted quickly
Thỏa thuận được giao dịch nhanh chóng |
Thỏa thuận được giao dịch nhanh chóng |
| 4 |
4
transacting
|
Phiên âm: /trænˈzæktɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang giao dịch | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Transacting securely is essential
Giao dịch an toàn là điều thiết yếu |
Giao dịch an toàn là điều thiết yếu |
| 5 |
5
transactional
|
Phiên âm: /trænˈzækʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc giao dịch | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Transactional costs increased
Chi phí giao dịch tăng lên |
Chi phí giao dịch tăng lên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
financial transactions between companies
giao dịch tài chính giữa các công ty |
giao dịch tài chính giữa các công ty | |
| 2 |
commercial transactions
giao dịch thương mại |
giao dịch thương mại | |
| 3 |
the transaction of government business
giao dịch kinh doanh của chính phủ |
giao dịch kinh doanh của chính phủ | |
| 4 |
Electronic banking may make over-the-counter transactions obsolete.
Ngân hàng điện tử có thể làm cho các giao dịch không cần kê đơn trở nên lỗi thời. |
Ngân hàng điện tử có thể làm cho các giao dịch không cần kê đơn trở nên lỗi thời. | |
| 5 |
The president had entered into fraudulent property transactions.
Tổng thống đã tham gia vào các giao dịch tài sản gian lận. |
Tổng thống đã tham gia vào các giao dịch tài sản gian lận. | |
| 6 |
The system records all transactions between the company and its suppliers.
Hệ thống ghi lại tất cả các giao dịch giữa công ty và các nhà cung cấp. |
Hệ thống ghi lại tất cả các giao dịch giữa công ty và các nhà cung cấp. | |
| 7 |
Using the internet can significantly reduce transaction costs.
Sử dụng internet có thể giảm đáng kể chi phí giao dịch. |
Sử dụng internet có thể giảm đáng kể chi phí giao dịch. | |
| 8 |
foreign currency transactions
giao dịch ngoại tệ |
giao dịch ngoại tệ | |
| 9 |
transactions over the internet
giao dịch qua internet |
giao dịch qua internet | |
| 10 |
The president had entered into fraudulent property transactions.
Tổng thống đã tham gia vào các giao dịch tài sản gian lận. |
Tổng thống đã tham gia vào các giao dịch tài sản gian lận. | |
| 11 |
The system records all transactions between the company and its suppliers.
Hệ thống ghi lại tất cả các giao dịch giữa công ty và các nhà cung cấp. |
Hệ thống ghi lại tất cả các giao dịch giữa công ty và các nhà cung cấp. | |
| 12 |
Transactions in land are frequently handled by an estate agent.
Các giao dịch mua bán đất đai thường được thực hiện bởi một đại lý bất động sản. |
Các giao dịch mua bán đất đai thường được thực hiện bởi một đại lý bất động sản. | |
| 13 |
I’d like a list of my last ten transactions.
Tôi muốn một danh sách gồm 10 giao dịch cuối cùng của tôi. |
Tôi muốn một danh sách gồm 10 giao dịch cuối cùng của tôi. |