| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
traffic
|
Phiên âm: /ˈtræfɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giao thông | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự di chuyển của phương tiện và người |
Ví dụ: The traffic was heavy this morning
Giao thông sáng nay rất đông |
Giao thông sáng nay rất đông |
| 2 |
2
traffics
|
Phiên âm: /ˈtræfɪks/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các giao thông | Ngữ cảnh: Nhiều phương tiện giao thông hoặc hoạt động liên quan |
Ví dụ: There were many traffics jams on the road
Có nhiều tắc nghẽn giao thông trên đường |
Có nhiều tắc nghẽn giao thông trên đường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||