Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

trace là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ trace trong tiếng Anh

trace /treɪs/
- (v) (n) : phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra, phác họa; dấu, vết, một chút

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

trace: Dấu vết

Trace là danh từ chỉ dấu hiệu, vết tích của một vật hoặc sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.

  • The detective followed the traces left by the suspect. (Thám tử theo dõi các dấu vết mà nghi phạm để lại.)
  • There was no trace of the missing keys. (Không có dấu vết nào của chiếc chìa khóa bị mất.)
  • The archaeologists discovered ancient traces in the ruins. (Các nhà khảo cổ học đã phát hiện những dấu vết cổ xưa trong tàn tích.)

Bảng biến thể từ "trace"

1 trace
Phiên âm: /treɪs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Theo dõi, truy tìm Ngữ cảnh: Dùng khi tìm kiếm dấu vết hoặc nguồn gốc

Ví dụ:

He tried to trace the origins of the virus

Anh ấy đã cố gắng truy tìm nguồn gốc của virus

2 trace
Phiên âm: /treɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dấu vết, dấu hiệu Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ ra những dấu hiệu, chỉ dẫn

Ví dụ:

The trace of the animal was visible in the snow

Dấu vết của con vật có thể nhìn thấy trong tuyết

3 traces
Phiên âm: /ˈtreɪsɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những dấu vết Ngữ cảnh: Nhiều dấu hiệu, dấu vết

Ví dụ:

The traces led us to the forest

Những dấu vết dẫn chúng tôi vào khu rừng

4 traced
Phiên âm: /treɪst/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã theo dõi, đã tìm thấy Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra

Ví dụ:

She traced the path on the map

Cô ấy đã vẽ lại con đường trên bản đồ

5 tracing
Phiên âm: /ˈtreɪsɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang theo dõi, đang tìm kiếm Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động tìm kiếm hoặc vẽ lại

Ví dụ:

The police are tracing the suspect’s movements

Cảnh sát đang theo dõi động thái của nghi phạm

Danh sách câu ví dụ:

We finally traced him to an address in Chicago.

Cuối cùng chúng tôi cũng lần ra được anh ta đến một địa chỉ ở Chicago.

Ôn tập Lưu sổ

I have been unable to trace the letter you mentioned.

Tôi đã không thể theo dõi bức thư bạn đã đề cập.

Ôn tập Lưu sổ

She could trace her family tree back to the 16th century.

Cô có thể theo dõi cây gia đình của mình từ thế kỷ 16.

Ôn tập Lưu sổ

The leak was eventually traced to a broken seal.

Vụ rò rỉ cuối cùng được tìm ra do một con dấu bị hỏng.

Ôn tập Lưu sổ

Her book traces the town's history from Saxon times to the present day.

Cuốn sách của cô ghi lại lịch sử của thị trấn từ thời Saxon cho đến ngày nay.

Ôn tập Lưu sổ

She traced a line in the sand.

Cô ấy lần theo một đường trên cát.

Ôn tập Lưu sổ

He traced the route on the map.

Ông đã lần ra các tuyến đường trên bản đồ.

Ôn tập Lưu sổ

A tear traced a path down her cheek.

Một giọt nước mắt chảy dài trên má cô.

Ôn tập Lưu sổ

She lightly traced the outline of his face with her finger.

Cô dùng ngón tay vạch nhẹ đường nét trên khuôn mặt anh.

Ôn tập Lưu sổ

The stolen paintings have been successfully traced to a London warehouse.

Những bức tranh bị đánh cắp đã được truy tìm thành công đến một nhà kho ở London.

Ôn tập Lưu sổ

Police are anxious to trace the owners of a car parked near the scene.

Cảnh sát đang lo lắng để truy tìm chủ sở hữu của một chiếc xe hơi đậu gần hiện trường.

Ôn tập Lưu sổ

The origins of the custom are difficult to trace.

Nguồn gốc của phong tục rất khó truy tìm.

Ôn tập Lưu sổ

Words have over the centuries acquired meanings not easily traced in dictionaries.

Các từ có nghĩa qua nhiều thế kỷ được thu nhận không dễ dàng tìm thấy trong từ điển.

Ôn tập Lưu sổ

Her book traces the town's history from Saxon times to the present day.

Cuốn sách của cô ghi lại lịch sử của thị trấn từ thời Saxon cho đến ngày nay.

Ôn tập Lưu sổ