tourism: Du lịch (ngành hoặc hoạt động)
Tourism là danh từ chỉ ngành công nghiệp hoặc hoạt động đi lại vì mục đích giải trí, khám phá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tourist
|
Phiên âm: /ˈtʊrɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Du khách | Ngữ cảnh: Người đi du lịch |
Ví dụ: The tourist visited many landmarks
Du khách đã tham quan nhiều danh lam thắng cảnh |
Du khách đã tham quan nhiều danh lam thắng cảnh |
| 2 |
2
tourists
|
Phiên âm: /ˈtʊrɪsts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các du khách | Ngữ cảnh: Nhiều người đi du lịch |
Ví dụ: The city attracts thousands of tourists
Thành phố thu hút hàng ngàn du khách |
Thành phố thu hút hàng ngàn du khách |
| 3 |
3
tourism
|
Phiên âm: /ˈtʊrɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngành du lịch | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngành công nghiệp du lịch |
Ví dụ: Tourism is a big industry in this country
Ngành du lịch là một ngành lớn ở quốc gia này |
Ngành du lịch là một ngành lớn ở quốc gia này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The area is heavily dependent on tourism.
Khu vực này phụ thuộc nhiều vào du lịch. |
Khu vực này phụ thuộc nhiều vào du lịch. | |
| 2 |
the tourism industry
ngành du lịch |
ngành du lịch | |
| 3 |
The tourism sector is expected to grow by 9.7 percent per annum.
Ngành du lịch dự kiến sẽ tăng trưởng 9,7% mỗi năm. |
Ngành du lịch dự kiến sẽ tăng trưởng 9,7% mỗi năm. | |
| 4 |
The town survives mainly through tourism.
Thị trấn tồn tại chủ yếu nhờ du lịch. |
Thị trấn tồn tại chủ yếu nhờ du lịch. | |
| 5 |
With the expansion of air travel, tourism boomed.
Với sự mở rộng của du lịch hàng không, du lịch bùng nổ. |
Với sự mở rộng của du lịch hàng không, du lịch bùng nổ. | |
| 6 |
We hope that this investment will lead to increased tourism in the area.
Chúng tôi hy vọng rằng khoản đầu tư này sẽ dẫn đến sự gia tăng du lịch trong khu vực. |
Chúng tôi hy vọng rằng khoản đầu tư này sẽ dẫn đến sự gia tăng du lịch trong khu vực. | |
| 7 |
the world's first commercial space tourism operator
nhà điều hành du lịch vũ trụ thương mại đầu tiên trên thế giới |
nhà điều hành du lịch vũ trụ thương mại đầu tiên trên thế giới | |
| 8 |
The town survives mainly through tourism.
Thị trấn tồn tại chủ yếu nhờ du lịch. |
Thị trấn tồn tại chủ yếu nhờ du lịch. | |
| 9 |
Tourism chiefs in York are drawing up plans to attract more people.
Các giám đốc du lịch ở York đang lên kế hoạch thu hút nhiều người hơn. |
Các giám đốc du lịch ở York đang lên kế hoạch thu hút nhiều người hơn. | |
| 10 |
With the expansion of air travel, tourism boomed.
Với sự mở rộng của du lịch hàng không, du lịch bùng nổ. |
Với sự mở rộng của du lịch hàng không, du lịch bùng nổ. | |
| 11 |
the world's first commercial space tourism operator
nhà điều hành du lịch vũ trụ thương mại đầu tiên trên thế giới |
nhà điều hành du lịch vũ trụ thương mại đầu tiên trên thế giới |