Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tossed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tossed trong tiếng Anh

tossed /tɔːst/
- Tính từ : Bị quăng; bối rối

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "tossed"

1 toss
Phiên âm: /tɔːs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ném; tung Ngữ cảnh: Dùng hành động nhanh

Ví dụ:

He tossed the ball

Anh ấy ném quả bóng

2 toss
Phiên âm: /tɔːs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cú ném; tung đồng xu Ngữ cảnh: Dùng thể thao/quyết định

Ví dụ:

A coin toss decided it

Tung đồng xu quyết định

3 tossed
Phiên âm: /tɔːst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị quăng; bối rối Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

She felt tossed about

Cô ấy cảm thấy bị xáo trộn

4 toss-up
Phiên âm: /ˈtɔːs ʌp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Điều khó đoán Ngữ cảnh: Dùng văn nói

Ví dụ:

It’s a toss-up

Khó mà đoán được

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!