| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
topic
|
Phiên âm: /ˈtɒpɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ đề | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vấn đề, lĩnh vực thảo luận |
Ví dụ: The topic of the meeting was climate change
Chủ đề của cuộc họp là biến đổi khí hậu |
Chủ đề của cuộc họp là biến đổi khí hậu |
| 2 |
2
topics
|
Phiên âm: /ˈtɒpɪks/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các chủ đề | Ngữ cảnh: Nhiều vấn đề được thảo luận |
Ví dụ: We covered various topics during the lecture
Chúng tôi đã thảo luận về nhiều chủ đề trong bài giảng |
Chúng tôi đã thảo luận về nhiều chủ đề trong bài giảng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||