toilet: Nhà vệ sinh
Toilet là danh từ chỉ phòng hoặc thiết bị để người ta sử dụng trong việc vệ sinh cá nhân.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
toilet
|
Phiên âm: /ˈtɔɪlət/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà vệ sinh; bồn cầu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi đi vệ sinh hoặc thiết bị vệ sinh |
Ví dụ: The toilet is on the left
Nhà vệ sinh ở bên trái |
Nhà vệ sinh ở bên trái |
| 2 |
2
toilets
|
Phiên âm: /ˈtɔɪləts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các nhà vệ sinh | Ngữ cảnh: Nhiều phòng vệ sinh/bồn cầu |
Ví dụ: The building has three toilets
Tòa nhà có ba nhà vệ sinh |
Tòa nhà có ba nhà vệ sinh |
| 3 |
3
toilet paper
|
Phiên âm: /ˈtɔɪlət ˌpeɪpər/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Giấy vệ sinh | Ngữ cảnh: Dùng làm sạch trong nhà vệ sinh |
Ví dụ: We ran out of toilet paper
Chúng tôi hết giấy vệ sinh |
Chúng tôi hết giấy vệ sinh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Have you flushed the toilet?
Bạn đã xả bồn cầu chưa? |
Bạn đã xả bồn cầu chưa? | |
| 2 |
I need to go to the toilet (= use the toilet).
Tôi cần đi vệ sinh (= sử dụng nhà vệ sinh). |
Tôi cần đi vệ sinh (= sử dụng nhà vệ sinh). | |
| 3 |
a toilet seat
bệ ngồi toilet |
bệ ngồi toilet | |
| 4 |
the toilet bowl
bồn cầu |
bồn cầu | |
| 5 |
toilet facilities
thiết bị vệ sinh |
thiết bị vệ sinh | |
| 6 |
Do you need the toilet?
Bạn có cần nhà vệ sinh không? |
Bạn có cần nhà vệ sinh không? | |
| 7 |
The girl asked if she could use the toilet.
Cô gái hỏi liệu cô ấy có thể sử dụng nhà vệ sinh không. |
Cô gái hỏi liệu cô ấy có thể sử dụng nhà vệ sinh không. | |
| 8 |
The hotels usually have modern showers and toilets.
Các khách sạn thường có nhà vệ sinh và vòi hoa sen hiện đại. |
Các khách sạn thường có nhà vệ sinh và vòi hoa sen hiện đại. | |
| 9 |
Every flat has its own bathroom and toilet.
Mỗi căn hộ đều có phòng tắm và nhà vệ sinh riêng. |
Mỗi căn hộ đều có phòng tắm và nhà vệ sinh riêng. | |
| 10 |
Who's in the toilet?
Ai đang ở trong nhà vệ sinh? |
Ai đang ở trong nhà vệ sinh? | |
| 11 |
There was a communal toilet on the landing for the four flats.
Có một nhà vệ sinh chung trên chiếu nghỉ cho bốn căn hộ. |
Có một nhà vệ sinh chung trên chiếu nghỉ cho bốn căn hộ. | |
| 12 |
There is a separate downstairs toilet.
Có một nhà vệ sinh riêng ở tầng dưới. |
Có một nhà vệ sinh riêng ở tầng dưới. | |
| 13 |
public toilets
nhà vệ sinh công cộng |
nhà vệ sinh công cộng | |
| 14 |
Could you tell me where the ladies' toilet is, please?
Bạn có thể cho tôi biết nhà vệ sinh nữ ở đâu được không? |
Bạn có thể cho tôi biết nhà vệ sinh nữ ở đâu được không? | |
| 15 |
The toilets are located in the entrance area.
Nhà vệ sinh nằm ở khu vực lối vào. |
Nhà vệ sinh nằm ở khu vực lối vào. | |
| 16 |
a disabled toilet (= for disabled people)
nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật (= dành cho người tàn tật) |
nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật (= dành cho người tàn tật) | |
| 17 |
His new duties included cleaning the toilets.
Nhiệm vụ mới của ông bao gồm dọn dẹp nhà vệ sinh. |
Nhiệm vụ mới của ông bao gồm dọn dẹp nhà vệ sinh. | |
| 18 |
He flushed the letter down the toilet.
Anh ta xả lá thư xuống bồn cầu. |
Anh ta xả lá thư xuống bồn cầu. | |
| 19 |
The caravan is equipped with a sink and a flush toilet.
Đoàn caravan được trang bị một bồn rửa và một nhà vệ sinh xả. |
Đoàn caravan được trang bị một bồn rửa và một nhà vệ sinh xả. | |
| 20 |
Who's in the toilet?
Ai đang ở trong nhà vệ sinh? |
Ai đang ở trong nhà vệ sinh? | |
| 21 |
Could you tell me where the ladies' toilet is, please?
Bạn có thể cho tôi biết nhà vệ sinh nữ ở đâu được không? |
Bạn có thể cho tôi biết nhà vệ sinh nữ ở đâu được không? |