together: Cùng nhau
Together là trạng từ chỉ sự kết hợp hoặc hành động chung một lúc giữa nhiều người hoặc vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
together
|
Phiên âm: /təˈɡeðər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cùng nhau | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động kết hợp với người khác |
Ví dụ: We worked together on the project
Chúng tôi làm việc cùng nhau trong dự án |
Chúng tôi làm việc cùng nhau trong dự án |
| 2 |
2
togetherness
|
Phiên âm: /təˈɡeðərnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đoàn kết; sự gần gũi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sự kết nối tình cảm |
Ví dụ: The family felt a sense of togetherness
Gia đình cảm thấy sự gắn kết |
Gia đình cảm thấy sự gắn kết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We grew up together.
Chúng tôi lớn lên cùng nhau. |
Chúng tôi lớn lên cùng nhau. | |
| 2 |
Get all the ingredients together before you start cooking.
Hãy chuẩn bị tất cả nguyên liệu trước khi bắt đầu nấu. |
Hãy chuẩn bị tất cả nguyên liệu trước khi bắt đầu nấu. | |
| 3 |
Stay close together; I do not want anyone to get lost.
Hãy ở sát nhau; tôi không muốn ai bị lạc. |
Hãy ở sát nhau; tôi không muốn ai bị lạc. | |
| 4 |
Do you want to get together again next week?
Bạn có muốn gặp lại nhau vào tuần tới không? |
Bạn có muốn gặp lại nhau vào tuần tới không? | |
| 5 |
The two sides need to work together to solve this dispute.
Hai bên cần làm việc cùng nhau để giải quyết tranh chấp này. |
Hai bên cần làm việc cùng nhau để giải quyết tranh chấp này. | |
| 6 |
They worked closely together over the next few years.
Họ đã làm việc chặt chẽ với nhau trong vài năm tiếp theo. |
Họ đã làm việc chặt chẽ với nhau trong vài năm tiếp theo. | |
| 7 |
They seem to get on perfectly well together.
Họ có vẻ hòa hợp rất tốt với nhau. |
Họ có vẻ hòa hợp rất tốt với nhau. | |
| 8 |
She nailed the two boards together.
Cô ấy đóng đinh hai tấm ván lại với nhau. |
Cô ấy đóng đinh hai tấm ván lại với nhau. | |
| 9 |
Mix the sand and cement together.
Hãy trộn cát và xi măng với nhau. |
Hãy trộn cát và xi măng với nhau. | |
| 10 |
All the parts fit together perfectly.
Tất cả các bộ phận khớp với nhau hoàn hảo. |
Tất cả các bộ phận khớp với nhau hoàn hảo. | |
| 11 |
Taken together, these factors are highly significant.
Khi xét cùng nhau, những yếu tố này rất quan trọng. |
Khi xét cùng nhau, những yếu tố này rất quan trọng. | |
| 12 |
He has more money than the rest of us put together.
Anh ấy có nhiều tiền hơn tất cả chúng tôi cộng lại. |
Anh ấy có nhiều tiền hơn tất cả chúng tôi cộng lại. | |
| 13 |
Four small tiles set together form a complete design.
Bốn viên gạch nhỏ ghép lại với nhau tạo thành một họa tiết hoàn chỉnh. |
Bốn viên gạch nhỏ ghép lại với nhau tạo thành một họa tiết hoàn chỉnh. | |
| 14 |
The two countries together account for almost half the company's total sales.
Hai quốc gia này cộng lại chiếm gần một nửa tổng doanh số của công ty. |
Hai quốc gia này cộng lại chiếm gần một nửa tổng doanh số của công ty. | |
| 15 |
They split up after ten years together.
Họ chia tay sau mười năm bên nhau. |
Họ chia tay sau mười năm bên nhau. | |
| 16 |
My son and his girlfriend are living together now.
Con trai tôi và bạn gái nó hiện đang sống chung. |
Con trai tôi và bạn gái nó hiện đang sống chung. | |
| 17 |
My ex-wife and I are getting back together again.
Vợ cũ của tôi và tôi đang quay lại với nhau. |
Vợ cũ của tôi và tôi đang quay lại với nhau. | |
| 18 |
They both spoke together.
Cả hai người họ cùng lên tiếng. |
Cả hai người họ cùng lên tiếng. | |
| 19 |
All together now: “Happy birthday to you…”
Tất cả cùng hát nào: “Chúc mừng sinh nhật…” |
Tất cả cùng hát nào: “Chúc mừng sinh nhật…” | |
| 20 |
After the meeting, the two sides in the dispute were no closer together.
Sau cuộc họp, hai bên trong tranh chấp vẫn không xích lại gần nhau hơn. |
Sau cuộc họp, hai bên trong tranh chấp vẫn không xích lại gần nhau hơn. | |
| 21 |
She sat for hours together just staring into space.
Cô ấy ngồi hàng giờ liền chỉ nhìn vào khoảng không. |
Cô ấy ngồi hàng giờ liền chỉ nhìn vào khoảng không. | |
| 22 |
Our meal arrived, together with a bottle of red wine.
Bữa ăn của chúng tôi được mang đến cùng với một chai rượu vang đỏ. |
Bữa ăn của chúng tôi được mang đến cùng với một chai rượu vang đỏ. | |
| 23 |
Stay close together, I don't want anyone to get lost.
Hãy ở sát nhau, tôi không muốn ai bị lạc. |
Hãy ở sát nhau, tôi không muốn ai bị lạc. | |
| 24 |
Together with the Johnsons, there were 12 of us in the villa.
Tính cả gia đình Johnson, có 12 người chúng tôi ở trong biệt thự. |
Tính cả gia đình Johnson, có 12 người chúng tôi ở trong biệt thự. |