Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

to some extent là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ to some extent trong tiếng Anh

to some extent /tuː sʌm ɪkˈstent/
- Cụm từ : Ở một mức độ nào đó

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "to some extent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: extent
Phiên âm: /ɪkˈstent/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quy mô, phạm vi, mức độ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ lớn hoặc ảnh hưởng của một điều gì đó The extent of the damage was greater than expected
Mức độ thiệt hại lớn hơn dự kiến
2 Từ: to some extent
Phiên âm: /tuː sʌm ɪkˈstent/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ở một mức độ nào đó Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả sự đồng ý hoặc đúng một phần nào đó To some extent, I agree with your opinion
Ở một mức độ nào đó, tôi đồng ý với ý kiến của bạn
3 Từ: to a large extent
Phiên âm: /tuː ə lɑːrdʒ ɪkˈstent/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ở mức độ lớn Ngữ cảnh: Dùng để nói điều gì đó đúng hoặc xảy ra chủ yếu trong phạm vi rộng The success depends to a large extent on teamwork
Thành công phụ thuộc phần lớn vào làm việc nhóm

Từ đồng nghĩa "to some extent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "to some extent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!