tissue: Giấy lau; mô (sinh học)
Tissue là danh từ có hai nghĩa chính: (1) giấy mỏng dùng để lau hoặc vệ sinh; (2) mô cấu tạo nên cơ thể sinh vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tissue
|
Phiên âm: /ˈtɪʃuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mô; khăn giấy | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/đời sống |
Ví dụ: Muscle tissue repairs itself
Mô cơ tự phục hồi |
Mô cơ tự phục hồi |
| 2 |
2
tissue
|
Phiên âm: /ˈtɪʃuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giấy lau | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt |
Ví dụ: Hand me a tissue
Đưa tôi một tờ giấy lau |
Đưa tôi một tờ giấy lau |
| 3 |
3
tissue-like
|
Phiên âm: /ˈtɪʃuː laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống mô | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Tissue-like material formed
Vật liệu giống mô được hình thành |
Vật liệu giống mô được hình thành |
| 4 |
4
tissue-based
|
Phiên âm: /ˈtɪʃuː beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên mô | Ngữ cảnh: Dùng khoa học |
Ví dụ: Tissue-based analysis was done
Phân tích dựa trên mô được thực hiện |
Phân tích dựa trên mô được thực hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Dyes were extracted by boiling the plant tissue.
Thuốc nhuộm được chiết xuất bằng cách đun sôi mô thực vật. |
Thuốc nhuộm được chiết xuất bằng cách đun sôi mô thực vật. | |
| 2 |
She treats skin and soft tissue injuries in casualty.
Cô ấy điều trị chấn thương da và mô mềm khi bị thương. |
Cô ấy điều trị chấn thương da và mô mềm khi bị thương. | |
| 3 |
a box of tissues
một hộp khăn giấy |
một hộp khăn giấy | |
| 4 |
He wiped his nose on a tissue.
Anh ấy lau mũi trên khăn giấy. |
Anh ấy lau mũi trên khăn giấy. | |
| 5 |
She grabbed a wad of tissues from the box and soaked up the spilt wine.
Cô ấy lấy khăn giấy trong hộp và ngâm rượu bị đổ. |
Cô ấy lấy khăn giấy trong hộp và ngâm rượu bị đổ. | |
| 6 |
muscle/brain/lung tissue
mô cơ / não / phổi |
mô cơ / não / phổi | |
| 7 |
scar tissue
mô sẹo |
mô sẹo | |
| 8 |
She treats skin and soft tissue injuries in casualty.
Cô ấy điều trị vết thương da và mô mềm trong tình trạng thương vong. |
Cô ấy điều trị vết thương da và mô mềm trong tình trạng thương vong. | |
| 9 |
Vitamin C helps maintain healthy connective tissue.
Vitamin C giúp duy trì các mô liên kết khỏe mạnh. |
Vitamin C giúp duy trì các mô liên kết khỏe mạnh. |