Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tissue-like là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tissue-like trong tiếng Anh

tissue-like /ˈtɪʃuː laɪk/
- Tính từ : Giống mô

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "tissue-like"

1 tissue
Phiên âm: /ˈtɪʃuː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mô; khăn giấy Ngữ cảnh: Dùng trong y học/đời sống

Ví dụ:

Muscle tissue repairs itself

Mô cơ tự phục hồi

2 tissue
Phiên âm: /ˈtɪʃuː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giấy lau Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt

Ví dụ:

Hand me a tissue

Đưa tôi một tờ giấy lau

3 tissue-like
Phiên âm: /ˈtɪʃuː laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống mô Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Tissue-like material formed

Vật liệu giống mô được hình thành

4 tissue-based
Phiên âm: /ˈtɪʃuː beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên mô Ngữ cảnh: Dùng khoa học

Ví dụ:

Tissue-based analysis was done

Phân tích dựa trên mô được thực hiện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!