| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tissue
|
Phiên âm: /ˈtɪʃuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mô; khăn giấy | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/đời sống |
Ví dụ: Muscle tissue repairs itself
Mô cơ tự phục hồi |
Mô cơ tự phục hồi |
| 2 |
2
tissue
|
Phiên âm: /ˈtɪʃuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giấy lau | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt |
Ví dụ: Hand me a tissue
Đưa tôi một tờ giấy lau |
Đưa tôi một tờ giấy lau |
| 3 |
3
tissue-like
|
Phiên âm: /ˈtɪʃuː laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống mô | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Tissue-like material formed
Vật liệu giống mô được hình thành |
Vật liệu giống mô được hình thành |
| 4 |
4
tissue-based
|
Phiên âm: /ˈtɪʃuː beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên mô | Ngữ cảnh: Dùng khoa học |
Ví dụ: Tissue-based analysis was done
Phân tích dựa trên mô được thực hiện |
Phân tích dựa trên mô được thực hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||