tiny: Nhỏ xíu
Tiny là tính từ chỉ kích thước rất nhỏ hoặc không đáng kể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tiny
|
Phiên âm: /ˈtaɪni/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhỏ xíu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả kích thước rất nhỏ |
Ví dụ: Look at that tiny kitten
Nhìn con mèo nhỏ xíu kia kìa |
Nhìn con mèo nhỏ xíu kia kìa |
| 2 |
2
tinier
|
Phiên âm: /ˈtaɪniər/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Nhỏ hơn | Ngữ cảnh: Mức độ nhỏ hơn |
Ví dụ: This one is even tinier
Cái này còn nhỏ hơn nữa |
Cái này còn nhỏ hơn nữa |
| 3 |
3
tiniest
|
Phiên âm: /ˈtaɪniest/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Nhỏ nhất | Ngữ cảnh: Mức độ nhỏ nhất |
Ví dụ: She chose the tiniest piece
Cô ấy chọn miếng nhỏ nhất |
Cô ấy chọn miếng nhỏ nhất |
| 4 |
4
tininess
|
Phiên âm: /ˈtaɪninəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhỏ bé | Ngữ cảnh: Tính chất nhỏ xíu |
Ví dụ: The tininess of the device is impressive
Sự nhỏ bé của thiết bị thật ấn tượng |
Sự nhỏ bé của thiết bị thật ấn tượng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a tiny baby
một em bé nhỏ |
một em bé nhỏ | |
| 2 |
We come from a tiny little town in upstate New York.
Chúng tôi đến từ một thị trấn nhỏ nhỏ ở ngoại ô New York. |
Chúng tôi đến từ một thị trấn nhỏ nhỏ ở ngoại ô New York. | |
| 3 |
Brenda felt a tiny bit bored.
Brenda cảm thấy hơi buồn chán. |
Brenda cảm thấy hơi buồn chán. | |
| 4 |
Only a tiny minority hold such extreme views.
Chỉ một thiểu số nhỏ bé có quan điểm cực đoan như vậy. |
Chỉ một thiểu số nhỏ bé có quan điểm cực đoan như vậy. | |
| 5 |
Most of the land is owned by a tiny fraction of the population.
Hầu hết đất đai thuộc sở hữu của một phần nhỏ dân số. |
Hầu hết đất đai thuộc sở hữu của một phần nhỏ dân số. | |
| 6 |
Even a tiny amount of food may trigger an allergic reaction.
Ngay cả một lượng nhỏ thức ăn cũng có thể gây ra phản ứng dị ứng. |
Ngay cả một lượng nhỏ thức ăn cũng có thể gây ra phản ứng dị ứng. | |
| 7 |
a tiny village/town/island
một ngôi làng / thị trấn / đảo nhỏ |
một ngôi làng / thị trấn / đảo nhỏ | |
| 8 |
We can't wait to hear the patter of tiny feet.
Chúng tôi nóng lòng được nghe tiếng bàn chân nhỏ bé. |
Chúng tôi nóng lòng được nghe tiếng bàn chân nhỏ bé. | |
| 9 |
Look at his little tiny fingers. Aren't they cute?
Hãy nhìn những ngón tay nhỏ bé của anh ấy. Họ có dễ thương không? |
Hãy nhìn những ngón tay nhỏ bé của anh ấy. Họ có dễ thương không? | |
| 10 |
His room is absolutely tiny.
Phòng của anh ấy hoàn toàn nhỏ. |
Phòng của anh ấy hoàn toàn nhỏ. | |
| 11 |
There's only one tiny problem with the booking.
Chỉ có một vấn đề nhỏ với việc đặt vé. |
Chỉ có một vấn đề nhỏ với việc đặt vé. | |
| 12 |
Look at his little tiny fingers. Aren't they cute?
Nhìn những ngón tay nhỏ xíu của anh ấy. Họ có dễ thương không? |
Nhìn những ngón tay nhỏ xíu của anh ấy. Họ có dễ thương không? | |
| 13 |
She felt the tiniest bit drunk.
Cô ấy cảm thấy say xỉn nhất. |
Cô ấy cảm thấy say xỉn nhất. | |
| 14 |
The tiniest amount of this drug would knock out an elephant.
Lượng ma túy nhỏ nhất này có thể đánh gục một con voi. |
Lượng ma túy nhỏ nhất này có thể đánh gục một con voi. | |
| 15 |
There's only one tiny problem with the booking.
Chỉ có một vấn đề nhỏ với việc đặt vé. |
Chỉ có một vấn đề nhỏ với việc đặt vé. |