till: Cho đến khi
Till là giới từ chỉ một thời điểm kết thúc, thường được dùng để thay thế cho "until" trong ngữ cảnh không chính thức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
until
|
Phiên âm: /ənˈtɪl/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Cho đến khi | Ngữ cảnh: Chỉ thời điểm kết thúc của hành động |
Ví dụ: I waited until 6 PM
Tôi chờ đến 6 giờ tối |
Tôi chờ đến 6 giờ tối |
| 2 |
2
until
|
Phiên âm: /ənˈtɪl/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Cho tới khi | Ngữ cảnh: Dùng trong mệnh đề phụ |
Ví dụ: Stay here until I get back
Ở đây cho đến khi tôi quay lại |
Ở đây cho đến khi tôi quay lại |
| 3 |
3
till
|
Phiên âm: /tɪl/ | Loại từ: Từ đồng nghĩa | Nghĩa: Cho đến | Ngữ cảnh: Dạng rút gọn, thân mật |
Ví dụ: Wait till tomorrow
Chờ đến ngày mai |
Chờ đến ngày mai |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We're open till 6 o'clock.
Chúng tôi mở cửa đến 6 giờ. |
Chúng tôi mở cửa đến 6 giờ. | |
| 2 |
Can't you wait till we get home?
Bạn không thể đợi cho đến khi chúng ta về nhà? |
Bạn không thể đợi cho đến khi chúng ta về nhà? | |
| 3 |
Just wait till you see it. It's great.
Chỉ cần đợi cho đến khi bạn nhìn thấy nó. Thật tuyệt vời. |
Chỉ cần đợi cho đến khi bạn nhìn thấy nó. Thật tuyệt vời. | |
| 4 |
We're open till 6 o'clock.
Chúng tôi mở cửa đến 6 giờ. |
Chúng tôi mở cửa đến 6 giờ. | |
| 5 |
Can't you wait till we get home?
Bạn không thể đợi cho đến khi chúng ta về nhà? |
Bạn không thể đợi cho đến khi chúng ta về nhà? | |
| 6 |
Just wait till you see it. It's great.
Chỉ cần đợi cho đến khi bạn nhìn thấy nó. Thật tuyệt vời. |
Chỉ cần đợi cho đến khi bạn nhìn thấy nó. Thật tuyệt vời. |