tier: Tầng, bậc
Tier là danh từ chỉ một lớp hoặc một cấp độ trong cấu trúc phân tầng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tier
|
Phiên âm: /tɪə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tầng, bậc | Ngữ cảnh: Dùng cho cấp độ |
Ví dụ: A three-tier system
Hệ thống ba tầng |
Hệ thống ba tầng |
| 2 |
2
tiered
|
Phiên âm: /tɪəd/ | Loại từ: Tính từ / V-ed | Nghĩa: Có phân tầng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cấu trúc |
Ví dụ: Tiered pricing applies
Áp dụng giá theo tầng |
Áp dụng giá theo tầng |
| 3 |
3
tiering
|
Phiên âm: /ˈtɪərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc phân tầng | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Tiering improves flexibility
Phân tầng tăng tính linh hoạt |
Phân tầng tăng tính linh hoạt |
| 4 |
4
multi-tier
|
Phiên âm: /ˌmʌltɪˈtɪə(r)/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều tầng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hệ thống |
Ví dụ: A multi-tier network
Mạng nhiều tầng |
Mạng nhiều tầng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a wedding cake with three tiers.
Đây là một chiếc bánh cưới ba tầng. |
Đây là một chiếc bánh cưới ba tầng. | |
| 2 |
The seating is arranged in tiers.
Chỗ ngồi được sắp xếp thành nhiều tầng. |
Chỗ ngồi được sắp xếp thành nhiều tầng. | |
| 3 |
We have introduced an extra tier of administration.
Chúng tôi đã đưa thêm một cấp quản lý. |
Chúng tôi đã đưa thêm một cấp quản lý. | |
| 4 |
This is a two-tier system of management.
Đây là một hệ thống quản lý hai cấp. |
Đây là một hệ thống quản lý hai cấp. | |
| 5 |
This is the lower tier of government.
Đây là cấp thấp hơn của chính quyền. |
Đây là cấp thấp hơn của chính quyền. |