this: Cái này
This là đại từ hoặc tính từ chỉ vật hoặc sự việc gần với người nói hoặc đang được nói đến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
this
|
Phiên âm: /ðɪs/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Cái này, điều này | Ngữ cảnh: Chỉ vật/việc gần người nói |
Ví dụ: This is my book
Đây là sách của tôi |
Đây là sách của tôi |
| 2 |
2
this
|
Phiên âm: /ðɪs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Này | Ngữ cảnh: Bổ nghĩa cho danh từ |
Ví dụ: I like this idea
Tôi thích ý tưởng này |
Tôi thích ý tưởng này |
| 3 |
3
these
|
Phiên âm: /ðiːz/ | Loại từ: Đại từ số nhiều | Nghĩa: Những cái này | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ nhiều vật ở gần |
Ví dụ: These are my friends
Đây là bạn của tôi |
Đây là bạn của tôi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
How long have you been living in this country?
Bạn đã sống ở đất nước này bao lâu rồi? |
Bạn đã sống ở đất nước này bao lâu rồi? | |
| 2 |
Is this your bag?
Đây có phải là túi của bạn không? |
Đây có phải là túi của bạn không? | |
| 3 |
There was a court case resulting from this incident.
Có một phiên tòa xuất phát từ vụ việc này. |
Có một phiên tòa xuất phát từ vụ việc này. | |
| 4 |
The boy was afraid and the dog had sensed this.
Cậu bé sợ hãi và con chó đã cảm nhận được điều này. |
Cậu bé sợ hãi và con chó đã cảm nhận được điều này. | |
| 5 |
What's this I hear about you getting married?
Điều này tôi nghe nói về việc bạn kết hôn là gì? |
Điều này tôi nghe nói về việc bạn kết hôn là gì? | |
| 6 |
Hello, this is Carlos Diaz (= on the phone).
Xin chào, đây là Carlos Diaz (= trên điện thoại). |
Xin chào, đây là Carlos Diaz (= trên điện thoại). | |
| 7 |
Is this Maria? (= on the phone)
Đây có phải là Maria? (= trên điện thoại) |
Đây có phải là Maria? (= trên điện thoại) | |
| 8 |
Jo, this is Kate (= when you are introducing them).
Jo, đây là Kate (= khi bạn đang giới thiệu họ). |
Jo, đây là Kate (= khi bạn đang giới thiệu họ). | |
| 9 |
Do it like this (= in the way I am showing you).
Làm như thế này (= theo cách tôi đang chỉ cho bạn). |
Làm như thế này (= theo cách tôi đang chỉ cho bạn). | |
| 10 |
Listen to this.
Nghe này. |
Nghe này. | |
| 11 |
this week/month/year
tuần này / tháng / năm |
tuần này / tháng / năm | |
| 12 |
I saw her this morning (= today in the morning).
Tôi đã nhìn thấy cô ấy sáng nay (= hôm nay vào buổi sáng). |
Tôi đã nhìn thấy cô ấy sáng nay (= hôm nay vào buổi sáng). | |
| 13 |
Do it this minute (= now).
Làm ngay phút này (= ngay bây giờ). |
Làm ngay phút này (= ngay bây giờ). | |
| 14 |
There was this strange man sitting next to me on the plane.
Có một người đàn ông lạ ngồi cạnh tôi trên máy bay. |
Có một người đàn ông lạ ngồi cạnh tôi trên máy bay. | |
| 15 |
‘What did you talk about?’ ‘Oh, this and that.’
"Bạn đã nói về cái gì?" "Ồ, cái này và cái kia." |
"Bạn đã nói về cái gì?" "Ồ, cái này và cái kia." | |
| 16 |
I think you'll find these more comfortable than those.
Tôi nghĩ bạn sẽ thấy những thứ này thoải mái hơn những thứ đó. |
Tôi nghĩ bạn sẽ thấy những thứ này thoải mái hơn những thứ đó. | |
| 17 |
What's this I hear about you getting married?
Điều này tôi nghe được về việc bạn kết hôn là gì? |
Điều này tôi nghe được về việc bạn kết hôn là gì? | |
| 18 |
Is that Maria?
Đó có phải là Maria? |
Đó có phải là Maria? | |
| 19 |
This is the captain speaking.
Đây là đội trưởng đang nói. |
Đây là đội trưởng đang nói. | |
| 20 |
These new friends of hers are supposed to be very rich.
Những người bạn mới này của cô được cho là rất giàu. |
Những người bạn mới này của cô được cho là rất giàu. | |
| 21 |
I've been getting these pains in my chest.
Tôi đã bị những cơn đau này ở ngực. |
Tôi đã bị những cơn đau này ở ngực. |