Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

this là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ this trong tiếng Anh

this /ðɪs/
- det., pro(n) : cái này, điều này, việc này

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

this: Cái này

This là đại từ hoặc tính từ chỉ vật hoặc sự việc gần với người nói hoặc đang được nói đến.

  • This is my favorite book. (Đây là cuốn sách yêu thích của tôi.)
  • This laptop is much faster than the old one. (Chiếc laptop này nhanh hơn nhiều so với chiếc cũ.)
  • I love this city. (Tôi yêu thành phố này.)

Bảng biến thể từ "this"

1 this
Phiên âm: /ðɪs/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Cái này, điều này Ngữ cảnh: Chỉ vật/việc gần người nói

Ví dụ:

This is my book

Đây là sách của tôi

2 this
Phiên âm: /ðɪs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Này Ngữ cảnh: Bổ nghĩa cho danh từ

Ví dụ:

I like this idea

Tôi thích ý tưởng này

3 these
Phiên âm: /ðiːz/ Loại từ: Đại từ số nhiều Nghĩa: Những cái này Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ nhiều vật ở gần

Ví dụ:

These are my friends

Đây là bạn của tôi

Danh sách câu ví dụ:

Is this your bag?

Đây có phải túi của bạn không?

Ôn tập Lưu sổ

There was a court case resulting from this incident.

Đã có một vụ kiện phát sinh từ sự việc này.

Ôn tập Lưu sổ

The boy was afraid, and the dog had sensed this.

Cậu bé sợ hãi, và con chó đã cảm nhận được điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

What is this I hear about you getting married?

Tôi nghe chuyện bạn sắp kết hôn là thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

Hello, this is Carlos Diaz.

Xin chào, tôi là Carlos Diaz.

Ôn tập Lưu sổ

Is this Maria?

Đây có phải là Maria không?

Ôn tập Lưu sổ

Jo, this is Kate.

Jo, đây là Kate.

Ôn tập Lưu sổ

Do it like this.

Hãy làm như thế này.

Ôn tập Lưu sổ

Listen to this.

Hãy nghe cái này.

Ôn tập Lưu sổ

This week has been very busy.

Tuần này rất bận rộn.

Ôn tập Lưu sổ

I saw her this morning.

Tôi đã gặp cô ấy sáng nay.

Ôn tập Lưu sổ

Do it this minute.

Hãy làm ngay bây giờ.

Ôn tập Lưu sổ

There was this strange man sitting next to me on the plane.

Có một người đàn ông lạ ngồi cạnh tôi trên máy bay.

Ôn tập Lưu sổ

"What did you talk about?" "Oh, this and that."

“Hai người đã nói chuyện gì?” “Ồ, chuyện này chuyện kia thôi.”

Ôn tập Lưu sổ

I think you'll find these more comfortable than those.

Tôi nghĩ bạn sẽ thấy những cái này thoải mái hơn những cái kia.

Ôn tập Lưu sổ

What's this I hear about you getting married?

Tôi nghe chuyện bạn sắp kết hôn là sao?

Ôn tập Lưu sổ

Is that Maria?

Đó có phải là Maria không?

Ôn tập Lưu sổ

This is the captain speaking.

Đây là cơ trưởng đang nói.

Ôn tập Lưu sổ

These new friends of hers are supposed to be very rich.

Những người bạn mới này của cô ấy được cho là rất giàu.

Ôn tập Lưu sổ

I've been getting these pains in my chest.

Gần đây tôi bị những cơn đau ở ngực.

Ôn tập Lưu sổ

He never comes to see me these days.

Dạo này anh ấy chẳng bao giờ đến thăm tôi.

Ôn tập Lưu sổ