| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
thirty
|
Phiên âm: /ˈθɜːrti/ | Loại từ: Số đếm | Nghĩa: Ba mươi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng |
Ví dụ: She turned thirty last year
Cô ấy tròn ba mươi tuổi vào năm ngoái |
Cô ấy tròn ba mươi tuổi vào năm ngoái |
| 2 |
2
thirtieth
|
Phiên âm: /ˈθɜːrtiəθ/ | Loại từ: Số thứ tự | Nghĩa: Thứ ba mươi | Ngữ cảnh: Dùng chỉ thứ tự |
Ví dụ: Today is the thirtieth of June
Hôm nay là ngày 30 tháng 6 |
Hôm nay là ngày 30 tháng 6 |
| 3 |
3
thirty-something
|
Phiên âm: /ˈθɜːrti ˌsʌmθɪŋ/ | Loại từ: Danh/Tính từ | Nghĩa: Ngoài ba mươi tuổi | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả tuổi |
Ví dụ: A thirty-something professional
Một người chuyên nghiệp ngoài ba mươi |
Một người chuyên nghiệp ngoài ba mươi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||