Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

third party là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ third party trong tiếng Anh

third party /ˌθɜːrd ˈpɑːrti/
- Cụm danh từ : Bên thứ ba

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "third party"

1 party
Phiên âm: /ˈpɑːrti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bữa tiệc Ngữ cảnh: Sự kiện ăn mừng

Ví dụ:

We had a birthday party

Chúng tôi tổ chức tiệc sinh nhật

2 party
Phiên âm: /ˈpɑːrti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đảng (chính trị) Ngữ cảnh: Tổ chức chính trị

Ví dụ:

She joined the Green Party

Cô ấy gia nhập Đảng Xanh

3 parties
Phiên âm: /ˈpɑːrtiz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các bên (trong hợp đồng) Ngữ cảnh: Thuật ngữ pháp lý

Ví dụ:

Both parties signed the contract

Cả hai bên đã ký hợp đồng

4 third party
Phiên âm: /ˌθɜːrd ˈpɑːrti/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Bên thứ ba Ngữ cảnh: Không trực tiếp tham gia

Ví dụ:

Use a trusted third party for payment

Hãy dùng bên thứ ba đáng tin để thanh toán

5 party
Phiên âm: /ˈpɑːrti/ Loại từ: Động từ (khẩu ngữ) Nghĩa: Ăn chơi, tiệc tùng Ngữ cảnh: Hoạt động giải trí

Ví dụ:

They partied all night

Họ ăn chơi suốt đêm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!