party: Tiệc, đảng
Party có thể là một cuộc tụ tập vui chơi hoặc một nhóm chính trị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
party
|
Phiên âm: /ˈpɑːrti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bữa tiệc | Ngữ cảnh: Sự kiện ăn mừng |
Ví dụ: We had a birthday party
Chúng tôi tổ chức tiệc sinh nhật |
Chúng tôi tổ chức tiệc sinh nhật |
| 2 |
2
party
|
Phiên âm: /ˈpɑːrti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đảng (chính trị) | Ngữ cảnh: Tổ chức chính trị |
Ví dụ: She joined the Green Party
Cô ấy gia nhập Đảng Xanh |
Cô ấy gia nhập Đảng Xanh |
| 3 |
3
parties
|
Phiên âm: /ˈpɑːrtiz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các bên (trong hợp đồng) | Ngữ cảnh: Thuật ngữ pháp lý |
Ví dụ: Both parties signed the contract
Cả hai bên đã ký hợp đồng |
Cả hai bên đã ký hợp đồng |
| 4 |
4
third party
|
Phiên âm: /ˌθɜːrd ˈpɑːrti/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Bên thứ ba | Ngữ cảnh: Không trực tiếp tham gia |
Ví dụ: Use a trusted third party for payment
Hãy dùng bên thứ ba đáng tin để thanh toán |
Hãy dùng bên thứ ba đáng tin để thanh toán |
| 5 |
5
party
|
Phiên âm: /ˈpɑːrti/ | Loại từ: Động từ (khẩu ngữ) | Nghĩa: Ăn chơi, tiệc tùng | Ngữ cảnh: Hoạt động giải trí |
Ví dụ: They partied all night
Họ ăn chơi suốt đêm |
Họ ăn chơi suốt đêm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They hosted a cocktail party last night.
Tối qua họ đã tổ chức một bữa tiệc cocktail. |
Tối qua họ đã tổ chức một bữa tiệc cocktail. | |
| 2 |
I was at a birthday party for my friend's five-year-old daughter.
Tôi đã tham dự tiệc sinh nhật của con gái năm tuổi của bạn tôi. |
Tôi đã tham dự tiệc sinh nhật của con gái năm tuổi của bạn tôi. | |
| 3 |
They decided to throw a party for her graduation.
Họ quyết định tổ chức một bữa tiệc mừng cô ấy tốt nghiệp. |
Họ quyết định tổ chức một bữa tiệc mừng cô ấy tốt nghiệp. | |
| 4 |
We will host a party next weekend.
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần tới. |
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần tới. | |
| 5 |
Did you go to the party?
Bạn có đi dự bữa tiệc không? |
Bạn có đi dự bữa tiệc không? | |
| 6 |
The children played party games all afternoon.
Bọn trẻ chơi các trò chơi tiệc tùng suốt buổi chiều. |
Bọn trẻ chơi các trò chơi tiệc tùng suốt buổi chiều. | |
| 7 |
Do you belong to a political party?
Bạn có thuộc một đảng chính trị nào không? |
Bạn có thuộc một đảng chính trị nào không? | |
| 8 |
The ruling party won the election again.
Đảng cầm quyền lại giành chiến thắng trong cuộc bầu cử. |
Đảng cầm quyền lại giành chiến thắng trong cuộc bầu cử. | |
| 9 |
The party leader gave a speech at the conference.
Lãnh đạo đảng đã phát biểu tại hội nghị. |
Lãnh đạo đảng đã phát biểu tại hội nghị. | |
| 10 |
A party official confirmed the announcement.
Một quan chức đảng đã xác nhận thông báo. |
Một quan chức đảng đã xác nhận thông báo. | |
| 11 |
The school is taking a party of 40 children to France.
Nhà trường sẽ đưa một nhóm 40 học sinh đến Pháp. |
Nhà trường sẽ đưa một nhóm 40 học sinh đến Pháp. | |
| 12 |
A rescue party was sent to search for the missing hikers.
Một đội cứu hộ đã được cử đi tìm kiếm những người leo núi mất tích. |
Một đội cứu hộ đã được cử đi tìm kiếm những người leo núi mất tích. | |
| 13 |
The guilty party must take responsibility for what happened.
Bên có lỗi phải chịu trách nhiệm về những gì đã xảy ra. |
Bên có lỗi phải chịu trách nhiệm về những gì đã xảy ra. | |
| 14 |
The contract can be terminated by either party with three months' notice.
Hợp đồng có thể được chấm dứt bởi một trong hai bên với thông báo trước ba tháng. |
Hợp đồng có thể được chấm dứt bởi một trong hai bên với thông báo trước ba tháng. | |
| 15 |
She refused to be party to the decision.
Cô ấy từ chối tham gia vào quyết định đó. |
Cô ấy từ chối tham gia vào quyết định đó. | |
| 16 |
He refused to be a party to any violence.
Anh ấy từ chối dính líu đến bất kỳ hành vi bạo lực nào. |
Anh ấy từ chối dính líu đến bất kỳ hành vi bạo lực nào. | |
| 17 |
What Hislop brought to the party was real commitment and energy.
Điều Hislop mang lại là sự cam kết thật sự và nguồn năng lượng mạnh mẽ. |
Điều Hislop mang lại là sự cam kết thật sự và nguồn năng lượng mạnh mẽ. | |
| 18 |
The main task faced by the host at a party is making people comfortable.
Nhiệm vụ chính của chủ tiệc là làm cho mọi người cảm thấy thoải mái. |
Nhiệm vụ chính của chủ tiệc là làm cho mọi người cảm thấy thoải mái. | |
| 19 |
I was at a party in London that night.
Tối hôm đó tôi đã ở một bữa tiệc tại London. |
Tối hôm đó tôi đã ở một bữa tiệc tại London. | |
| 20 |
They were invited to an elegant garden party.
Họ được mời đến một bữa tiệc sân vườn thanh lịch. |
Họ được mời đến một bữa tiệc sân vườn thanh lịch. | |
| 21 |
We had a small party to celebrate.
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc nhỏ để ăn mừng. |
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc nhỏ để ăn mừng. | |
| 22 |
She attended a wedding anniversary party for her mother- and father-in-law.
Cô ấy tham dự tiệc kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ chồng. |
Cô ấy tham dự tiệc kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ chồng. | |
| 23 |
They host a Christmas party every year for all the neighbours.
Họ tổ chức tiệc Giáng sinh hằng năm cho tất cả hàng xóm. |
Họ tổ chức tiệc Giáng sinh hằng năm cho tất cả hàng xóm. | |
| 24 |
She's planning a surprise party for her boyfriend.
Cô ấy đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho bạn trai. |
Cô ấy đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho bạn trai. | |
| 25 |
I'm organizing an engagement party for my sister.
Tôi đang tổ chức tiệc đính hôn cho chị/em gái mình. |
Tôi đang tổ chức tiệc đính hôn cho chị/em gái mình. | |
| 26 |
He gave a dinner party for some old friends.
Ông ấy tổ chức một bữa tiệc tối cho vài người bạn cũ. |
Ông ấy tổ chức một bữa tiệc tối cho vài người bạn cũ. | |
| 27 |
When they moved in, they threw a huge house-warming party.
Khi chuyển vào nhà mới, họ đã tổ chức một bữa tiệc tân gia lớn. |
Khi chuyển vào nhà mới, họ đã tổ chức một bữa tiệc tân gia lớn. | |
| 28 |
She turned up at her fiancé's bachelor party.
Cô ấy xuất hiện tại tiệc độc thân của hôn phu mình. |
Cô ấy xuất hiện tại tiệc độc thân của hôn phu mình. | |
| 29 |
The girls were having a slumber party.
Các cô gái đang tổ chức một buổi tiệc ngủ qua đêm. |
Các cô gái đang tổ chức một buổi tiệc ngủ qua đêm. | |
| 30 |
They attended the launch party for the new film.
Họ tham dự tiệc ra mắt bộ phim mới. |
Họ tham dự tiệc ra mắt bộ phim mới. | |
| 31 |
We had a farewell party for Michelle when she left the company.
Chúng tôi đã tổ chức tiệc chia tay Michelle khi cô ấy rời công ty. |
Chúng tôi đã tổ chức tiệc chia tay Michelle khi cô ấy rời công ty. | |
| 32 |
Are you going to Tom's leaving party?
Bạn có đi dự tiệc chia tay của Tom không? |
Bạn có đi dự tiệc chia tay của Tom không? | |
| 33 |
They met at a friend's wedding party.
Họ gặp nhau tại tiệc cưới của một người bạn. |
Họ gặp nhau tại tiệc cưới của một người bạn. | |
| 34 |
She danced on the table at her own retirement party.
Cô ấy nhảy trên bàn trong chính bữa tiệc nghỉ hưu của mình. |
Cô ấy nhảy trên bàn trong chính bữa tiệc nghỉ hưu của mình. | |
| 35 |
She is a hard-drinking, non-stop party girl.
Cô ấy là một cô gái thích tiệc tùng không ngừng và uống rượu nhiều. |
Cô ấy là một cô gái thích tiệc tùng không ngừng và uống rượu nhiều. | |
| 36 |
There was a real party atmosphere on the last day of term.
Có một bầu không khí tiệc tùng thật sự vào ngày cuối học kỳ. |
Có một bầu không khí tiệc tùng thật sự vào ngày cuối học kỳ. | |
| 37 |
From 1991, new political parties emerged to challenge the governing party.
Từ năm 1991, các đảng chính trị mới xuất hiện để thách thức đảng cầm quyền. |
Từ năm 1991, các đảng chính trị mới xuất hiện để thách thức đảng cầm quyền. | |
| 38 |
He's a successful politician unaffiliated with either major party.
Ông ấy là một chính trị gia thành công không liên kết với bất kỳ đảng lớn nào. |
Ông ấy là một chính trị gia thành công không liên kết với bất kỳ đảng lớn nào. | |
| 39 |
He has been criticized from within his own party.
Ông ấy đã bị chỉ trích từ chính trong nội bộ đảng của mình. |
Ông ấy đã bị chỉ trích từ chính trong nội bộ đảng của mình. | |
| 40 |
How is that going to go down with the right wing of the party?
Điều đó sẽ được phe cánh hữu của đảng đón nhận như thế nào? |
Điều đó sẽ được phe cánh hữu của đảng đón nhận như thế nào? | |
| 41 |
The incumbent party has won seven out of the last nine elections.
Đảng đương nhiệm đã thắng bảy trong chín cuộc bầu cử gần nhất. |
Đảng đương nhiệm đã thắng bảy trong chín cuộc bầu cử gần nhất. | |
| 42 |
The party fears losing its majority.
Đảng này lo sợ sẽ mất thế đa số. |
Đảng này lo sợ sẽ mất thế đa số. | |
| 43 |
The Democratic Party now controls the Senate.
Đảng Dân chủ hiện kiểm soát Thượng viện. |
Đảng Dân chủ hiện kiểm soát Thượng viện. | |
| 44 |
She was selected as her party's candidate for mayor.
Cô ấy được chọn làm ứng viên thị trưởng của đảng mình. |
Cô ấy được chọn làm ứng viên thị trưởng của đảng mình. | |
| 45 |
She became leader of the party in 2016.
Cô ấy trở thành lãnh đạo đảng vào năm 2016. |
Cô ấy trở thành lãnh đạo đảng vào năm 2016. | |
| 46 |
This bitter dispute finally split the party.
Cuộc tranh chấp gay gắt này cuối cùng đã chia rẽ đảng. |
Cuộc tranh chấp gay gắt này cuối cùng đã chia rẽ đảng. | |
| 47 |
He called the vote in a disastrous attempt to unite the party.
Ông ấy kêu gọi bỏ phiếu trong một nỗ lực thất bại nhằm đoàn kết đảng. |
Ông ấy kêu gọi bỏ phiếu trong một nỗ lực thất bại nhằm đoàn kết đảng. | |
| 48 |
He founded his own party, the LPF.
Ông ấy thành lập đảng riêng của mình, LPF. |
Ông ấy thành lập đảng riêng của mình, LPF. | |
| 49 |
They formed a radical opposition party called the National Movement.
Họ thành lập một đảng đối lập cấp tiến có tên là Phong trào Quốc gia. |
Họ thành lập một đảng đối lập cấp tiến có tên là Phong trào Quốc gia. | |
| 50 |
Members of the parliamentary party attended the meeting.
Các thành viên của đảng trong quốc hội đã tham dự cuộc họp. |
Các thành viên của đảng trong quốc hội đã tham dự cuộc họp. | |
| 51 |
They are now the majority party in Parliament.
Hiện họ là đảng chiếm đa số trong Quốc hội. |
Hiện họ là đảng chiếm đa số trong Quốc hội. | |
| 52 |
They present themselves as the party of the working classes.
Họ tự giới thiệu mình là đảng của tầng lớp lao động. |
Họ tự giới thiệu mình là đảng của tầng lớp lao động. | |
| 53 |
They want to be taken seriously as a prospective party of government.
Họ muốn được nhìn nhận nghiêm túc như một đảng có khả năng cầm quyền. |
Họ muốn được nhìn nhận nghiêm túc như một đảng có khả năng cầm quyền. | |
| 54 |
The Prime Minister was cheered by the party faithful.
Thủ tướng được những người trung thành với đảng cổ vũ. |
Thủ tướng được những người trung thành với đảng cổ vũ. | |
| 55 |
She continued to be loyal to the party leadership.
Cô ấy tiếp tục trung thành với ban lãnh đạo đảng. |
Cô ấy tiếp tục trung thành với ban lãnh đạo đảng. | |
| 56 |
He denied that he had ever been a Nazi Party member.
Ông ấy phủ nhận từng là thành viên Đảng Quốc xã. |
Ông ấy phủ nhận từng là thành viên Đảng Quốc xã. | |
| 57 |
The cost of party membership is relatively high.
Chi phí để trở thành đảng viên tương đối cao. |
Chi phí để trở thành đảng viên tương đối cao. | |
| 58 |
The most important thing is to maintain party unity.
Điều quan trọng nhất là duy trì sự đoàn kết trong đảng. |
Điều quan trọng nhất là duy trì sự đoàn kết trong đảng. | |
| 59 |
The table was taken by a party of six.
Chiếc bàn đã được một nhóm sáu người dùng. |
Chiếc bàn đã được một nhóm sáu người dùng. | |
| 60 |
The total bill for our party of five was almost £300.
Tổng hóa đơn cho nhóm năm người của chúng tôi gần 300 bảng. |
Tổng hóa đơn cho nhóm năm người của chúng tôi gần 300 bảng. | |
| 61 |
A small party of four soldiers came into view.
Một nhóm nhỏ gồm bốn binh sĩ xuất hiện trong tầm mắt. |
Một nhóm nhỏ gồm bốn binh sĩ xuất hiện trong tầm mắt. | |
| 62 |
She arrived with a party of helpers.
Cô ấy đến cùng một nhóm người hỗ trợ. |
Cô ấy đến cùng một nhóm người hỗ trợ. | |
| 63 |
In 1863, Mr Thomas Cook led his first party of tourists to Switzerland.
Năm 1863, ông Thomas Cook dẫn nhóm khách du lịch đầu tiên của mình đến Thụy Sĩ. |
Năm 1863, ông Thomas Cook dẫn nhóm khách du lịch đầu tiên của mình đến Thụy Sĩ. | |
| 64 |
A small party set out from the fort.
Một nhóm nhỏ khởi hành từ pháo đài. |
Một nhóm nhỏ khởi hành từ pháo đài. | |
| 65 |
Some of the party wanted to turn back.
Một số người trong nhóm muốn quay lại. |
Một số người trong nhóm muốn quay lại. | |
| 66 |
One of the men in our party volunteered to go for help.
Một người đàn ông trong nhóm chúng tôi tình nguyện đi tìm sự giúp đỡ. |
Một người đàn ông trong nhóm chúng tôi tình nguyện đi tìm sự giúp đỡ. | |
| 67 |
A guide travelled with our party.
Một hướng dẫn viên đi cùng nhóm chúng tôi. |
Một hướng dẫn viên đi cùng nhóm chúng tôi. | |
| 68 |
It was time for us to join the rest of the coach party.
Đã đến lúc chúng tôi nhập vào phần còn lại của đoàn khách đi xe buýt. |
Đã đến lúc chúng tôi nhập vào phần còn lại của đoàn khách đi xe buýt. | |
| 69 |
The visiting party included city dignitaries.
Đoàn khách tham quan bao gồm các nhân vật chức sắc của thành phố. |
Đoàn khách tham quan bao gồm các nhân vật chức sắc của thành phố. | |
| 70 |
A landing party was sent ashore.
Một đội đổ bộ được cử lên bờ. |
Một đội đổ bộ được cử lên bờ. | |
| 71 |
The hunting party came across a bear in the forest.
Đoàn đi săn bắt gặp một con gấu trong rừng. |
Đoàn đi săn bắt gặp một con gấu trong rừng. | |
| 72 |
He landed a small scouting party on the island and named it Sri Lanka.
Ông ấy đưa một nhóm trinh sát nhỏ lên đảo và đặt tên nơi đó là Sri Lanka. |
Ông ấy đưa một nhóm trinh sát nhỏ lên đảo và đặt tên nơi đó là Sri Lanka. | |
| 73 |
The captain told the crew to prepare to receive a boarding party.
Thuyền trưởng yêu cầu thủy thủ đoàn chuẩn bị tiếp nhận một đội lên tàu. |
Thuyền trưởng yêu cầu thủy thủ đoàn chuẩn bị tiếp nhận một đội lên tàu. | |
| 74 |
They formed a raiding party to venture into enemy territory.
Họ lập một đội đột kích để tiến vào lãnh thổ địch. |
Họ lập một đội đột kích để tiến vào lãnh thổ địch. | |
| 75 |
The wedding party climbed into the carriages.
Đoàn dự tiệc cưới bước lên các cỗ xe ngựa. |
Đoàn dự tiệc cưới bước lên các cỗ xe ngựa. | |
| 76 |
A rescue party immediately set off by boat.
Một đội cứu hộ lập tức khởi hành bằng thuyền. |
Một đội cứu hộ lập tức khởi hành bằng thuyền. | |
| 77 |
Several members of the England cricket touring party were robbed outside the team hotel.
Một số thành viên trong đoàn cricket lưu đấu của Anh bị cướp bên ngoài khách sạn của đội. |
Một số thành viên trong đoàn cricket lưu đấu của Anh bị cướp bên ngoài khách sạn của đội. | |
| 78 |
It's a good snack for serving at parties.
Đó là một món ăn nhẹ phù hợp để phục vụ trong các bữa tiệc. |
Đó là một món ăn nhẹ phù hợp để phục vụ trong các bữa tiệc. | |
| 79 |
We occasionally hold informal parties.
Thỉnh thoảng chúng tôi tổ chức các bữa tiệc thân mật. |
Thỉnh thoảng chúng tôi tổ chức các bữa tiệc thân mật. | |
| 80 |
He loves throwing lavish parties.
Anh ấy thích tổ chức những bữa tiệc xa hoa. |
Anh ấy thích tổ chức những bữa tiệc xa hoa. | |
| 81 |
Three of Australia's four main political parties supported the change.
Ba trong bốn đảng chính trị lớn của Úc ủng hộ sự thay đổi này. |
Ba trong bốn đảng chính trị lớn của Úc ủng hộ sự thay đổi này. | |
| 82 |
This is a coalition of centrist and left-wing parties.
Đây là một liên minh của các đảng trung dung và cánh tả. |
Đây là một liên minh của các đảng trung dung và cánh tả. | |
| 83 |
He had strong links with the Communist Party.
Ông ấy có quan hệ chặt chẽ với Đảng Cộng sản. |
Ông ấy có quan hệ chặt chẽ với Đảng Cộng sản. | |
| 84 |
The ship hosted a number of visits, including parties of local schoolchildren.
Con tàu đã đón nhiều đoàn tham quan, bao gồm các nhóm học sinh địa phương. |
Con tàu đã đón nhiều đoàn tham quan, bao gồm các nhóm học sinh địa phương. | |
| 85 |
First, we must notify all the interested parties.
Trước hết, chúng ta phải thông báo cho tất cả các bên liên quan. |
Trước hết, chúng ta phải thông báo cho tất cả các bên liên quan. | |
| 86 |
This agreement shall be binding upon both parties.
Thỏa thuận này sẽ có hiệu lực ràng buộc đối với cả hai bên. |
Thỏa thuận này sẽ có hiệu lực ràng buộc đối với cả hai bên. | |
| 87 |
Both parties need to sign the contract.
Cả hai bên cần ký hợp đồng. |
Cả hai bên cần ký hợp đồng. |