thigh: Đùi
Thigh là danh từ chỉ phần cơ thể từ hông đến đầu gối ở mỗi chân.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
thigh
|
Phiên âm: /θaɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đùi | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu |
Ví dụ: He injured his thigh
Anh ấy bị thương ở đùi |
Anh ấy bị thương ở đùi |
| 2 |
2
thighbone
|
Phiên âm: /ˈθaɪboʊn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xương đùi | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: The thighbone is strong
Xương đùi rất chắc |
Xương đùi rất chắc |
| 3 |
3
thigh-high
|
Phiên âm: /ˈθaɪ haɪ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cao tới đùi | Ngữ cảnh: Dùng trong thời trang |
Ví dụ: She wore thigh-high boots
Cô ấy mang bốt cao tới đùi |
Cô ấy mang bốt cao tới đùi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||