thesis: Luận văn; luận điểm
Thesis là danh từ chỉ bài nghiên cứu lớn được viết để hoàn thành một chương trình học; cũng có thể là một ý chính cần bảo vệ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
thesis
|
Phiên âm: /ˈθiːsɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Luận văn, luận đề | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bài nghiên cứu học thuật dài |
Ví dụ: She is writing her master’s thesis
Cô ấy đang viết luận văn thạc sĩ |
Cô ấy đang viết luận văn thạc sĩ |
| 2 |
2
theses
|
Phiên âm: /ˈθiːsiːz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các luận văn | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều bất quy tắc của thesis |
Ví dụ: Several theses were submitted
Nhiều luận văn đã được nộp |
Nhiều luận văn đã được nộp |
| 3 |
3
thesis-based
|
Phiên âm: /ˈθiːsɪs beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên luận văn | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: This is a thesis-based program
Đây là chương trình dựa trên luận văn |
Đây là chương trình dựa trên luận văn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He presented this thesis for his PhD.
Anh ấy đã trình bày luận án này để lấy bằng tiến sĩ. |
Anh ấy đã trình bày luận án này để lấy bằng tiến sĩ. | |
| 2 |
This is a thesis for a master's degree.
Đây là luận văn cho bằng thạc sĩ. |
Đây là luận văn cho bằng thạc sĩ. | |
| 3 |
He's doing a doctoral thesis on the early works of Shostakovich.
Anh ấy đang làm luận án tiến sĩ về các tác phẩm thời kỳ đầu của Shostakovich. |
Anh ấy đang làm luận án tiến sĩ về các tác phẩm thời kỳ đầu của Shostakovich. | |
| 4 |
Many departments require their students to do a thesis defense.
Nhiều khoa yêu cầu sinh viên bảo vệ luận văn/luận án. |
Nhiều khoa yêu cầu sinh viên bảo vệ luận văn/luận án. | |
| 5 |
She completed an MSc by thesis.
Cô ấy hoàn thành bằng thạc sĩ khoa học theo hình thức làm luận văn. |
Cô ấy hoàn thành bằng thạc sĩ khoa học theo hình thức làm luận văn. | |
| 6 |
Her thesis adviser at MIT helped her.
Người hướng dẫn luận án của cô ấy tại MIT đã giúp cô ấy. |
Người hướng dẫn luận án của cô ấy tại MIT đã giúp cô ấy. | |
| 7 |
The results of the experiment support his central thesis.
Kết quả thí nghiệm ủng hộ luận điểm trung tâm của anh ấy. |
Kết quả thí nghiệm ủng hộ luận điểm trung tâm của anh ấy. | |
| 8 |
Most people rejected this thesis at the time because it presumed evolution rather than creation.
Vào thời điểm đó, hầu hết mọi người bác bỏ luận điểm này vì nó giả định thuyết tiến hóa thay vì thuyết sáng tạo. |
Vào thời điểm đó, hầu hết mọi người bác bỏ luận điểm này vì nó giả định thuyết tiến hóa thay vì thuyết sáng tạo. |