| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
thesis
|
Phiên âm: /ˈθiːsɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Luận văn, luận đề | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bài nghiên cứu học thuật dài |
Ví dụ: She is writing her master’s thesis
Cô ấy đang viết luận văn thạc sĩ |
Cô ấy đang viết luận văn thạc sĩ |
| 2 |
2
theses
|
Phiên âm: /ˈθiːsiːz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các luận văn | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều bất quy tắc của thesis |
Ví dụ: Several theses were submitted
Nhiều luận văn đã được nộp |
Nhiều luận văn đã được nộp |
| 3 |
3
thesis-based
|
Phiên âm: /ˈθiːsɪs beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên luận văn | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: This is a thesis-based program
Đây là chương trình dựa trên luận văn |
Đây là chương trình dựa trên luận văn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||