therapist: Nhà trị liệu
Therapist là danh từ chỉ người chuyên cung cấp các liệu pháp trị liệu (tâm lý, vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, v.v.).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
therapist
|
Phiên âm: /ˈθɛrəpɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà trị liệu | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/tâm lý |
Ví dụ: The therapist listened carefully
Nhà trị liệu lắng nghe cẩn thận |
Nhà trị liệu lắng nghe cẩn thận |
| 2 |
2
therapy
|
Phiên âm: /ˈθɛrəpi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Liệu pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Physical therapy helped him recover
Vật lý trị liệu giúp anh hồi phục |
Vật lý trị liệu giúp anh hồi phục |
| 3 |
3
therapeutic
|
Phiên âm: /ˌθɛrəˈpjuːtɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính trị liệu | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Therapeutic exercises were prescribed
Bài tập trị liệu được chỉ định |
Bài tập trị liệu được chỉ định |
| 4 |
4
therapeutically
|
Phiên âm: /ˌθɛrəˈpjuːtɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt trị liệu | Ngữ cảnh: Dùng báo cáo |
Ví dụ: The drug works therapeutically
Thuốc có tác dụng về mặt trị liệu |
Thuốc có tác dụng về mặt trị liệu |