theology: Thần học
Theology là danh từ chỉ ngành nghiên cứu về bản chất của thần linh, tôn giáo và niềm tin.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
theology
|
Phiên âm: /θiˈɑːlədʒi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thần học | Ngữ cảnh: Dùng chỉ ngành học |
Ví dụ: She studies theology
Cô ấy học thần học |
Cô ấy học thần học |
| 2 |
2
theologian
|
Phiên âm: /ˌθiːəˈloʊdʒən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà thần học | Ngữ cảnh: Dùng chỉ người |
Ví dụ: The theologian wrote extensively
Nhà thần học viết nhiều công trình |
Nhà thần học viết nhiều công trình |
| 3 |
3
theological
|
Phiên âm: /ˌθiːəˈlɑːdʒɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thần học | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/học thuật |
Ví dụ: Theological debates continue
Các tranh luận thần học tiếp diễn |
Các tranh luận thần học tiếp diễn |
| 4 |
4
theologically
|
Phiên âm: /ˌθiːəˈlɑːdʒɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt thần học | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The issue is theologically complex
Vấn đề phức tạp về mặt thần học |
Vấn đề phức tạp về mặt thần học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She earned a degree in theology.
Cô ấy đã lấy bằng thần học. |
Cô ấy đã lấy bằng thần học. | |
| 2 |
He is a theology student.
Anh ấy là sinh viên thần học. |
Anh ấy là sinh viên thần học. | |
| 3 |
He works in the rarefied world of academic theology.
Anh ấy làm việc trong thế giới hàn lâm tinh hoa của thần học. |
Anh ấy làm việc trong thế giới hàn lâm tinh hoa của thần học. | |
| 4 |
The theologies of the East are diverse.
Các hệ thống thần học phương Đông rất đa dạng. |
Các hệ thống thần học phương Đông rất đa dạng. |