then: Khi đó, sau đó
Then là trạng từ chỉ thời điểm hoặc thứ tự xảy ra của một sự kiện trong quá khứ, tương lai hoặc theo một chuỗi sự kiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
then
|
Phiên âm: /ðen/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Sau đó; khi đó; vậy thì | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm tiếp theo hoặc kết luận |
Ví dụ: We finished dinner, then we went out
Chúng tôi ăn tối xong rồi đi ra ngoài |
Chúng tôi ăn tối xong rồi đi ra ngoài |
| 2 |
2
since then
|
Phiên âm: /sɪns ðen/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Kể từ khi đó | Ngữ cảnh: Dùng chỉ mốc thời gian từ quá khứ đến hiện tại |
Ví dụ: I haven’t seen him since then
Tôi không gặp anh ấy kể từ khi đó |
Tôi không gặp anh ấy kể từ khi đó |
| 3 |
3
until then
|
Phiên âm: /ʌnˈtɪl ðen/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Cho đến lúc đó | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về thời điểm giới hạn |
Ví dụ: Wait here until then
Đợi ở đây cho đến lúc đó |
Đợi ở đây cho đến lúc đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Life was harder then because neither of us had a job.
Cuộc sống khi đó khó khăn hơn vì cả hai chúng tôi đều không có việc làm. |
Cuộc sống khi đó khó khăn hơn vì cả hai chúng tôi đều không có việc làm. | |
| 2 |
Things were very different back then.
Mọi thứ hồi đó rất khác. |
Mọi thứ hồi đó rất khác. | |
| 3 |
She grew up in Zimbabwe, or Rhodesia as it then was.
Cô ấy lớn lên ở Zimbabwe, hay Rhodesia như tên gọi khi đó. |
Cô ấy lớn lên ở Zimbabwe, hay Rhodesia như tên gọi khi đó. | |
| 4 |
I saw them at Christmas but have not heard a thing since then.
Tôi gặp họ vào dịp Giáng sinh nhưng từ đó đến nay không nghe tin gì nữa. |
Tôi gặp họ vào dịp Giáng sinh nhưng từ đó đến nay không nghe tin gì nữa. | |
| 5 |
I have been invited too, so I will see you then.
Tôi cũng được mời, vì vậy lúc đó tôi sẽ gặp bạn. |
Tôi cũng được mời, vì vậy lúc đó tôi sẽ gặp bạn. | |
| 6 |
Call again next week. They should have reached a decision by then.
Hãy gọi lại vào tuần tới. Đến lúc đó họ hẳn đã đưa ra quyết định. |
Hãy gọi lại vào tuần tới. Đến lúc đó họ hẳn đã đưa ra quyết định. | |
| 7 |
Just then, there was a knock at the door.
Ngay lúc đó, có tiếng gõ cửa. |
Ngay lúc đó, có tiếng gõ cửa. | |
| 8 |
She left in 1984, and from then on he lived alone.
Cô ấy rời đi vào năm 1984, và từ đó trở đi ông ấy sống một mình. |
Cô ấy rời đi vào năm 1984, và từ đó trở đi ông ấy sống một mình. | |
| 9 |
Her voice sounded raspy, and it was then that she realized how thirsty she was.
Giọng cô ấy nghe khàn khàn, và chính lúc đó cô nhận ra mình khát đến mức nào. |
Giọng cô ấy nghe khàn khàn, và chính lúc đó cô nhận ra mình khát đến mức nào. | |
| 10 |
He drank a glass of whisky, then another, and then another.
Ông ấy uống một ly whisky, rồi thêm một ly nữa, rồi lại thêm một ly nữa. |
Ông ấy uống một ly whisky, rồi thêm một ly nữa, rồi lại thêm một ly nữa. | |
| 11 |
First cook the onions, then add the mushrooms.
Trước tiên hãy nấu hành, sau đó thêm nấm. |
Trước tiên hãy nấu hành, sau đó thêm nấm. | |
| 12 |
We lived in France and then Italy before coming back to England.
Chúng tôi sống ở Pháp rồi Ý trước khi quay lại Anh. |
Chúng tôi sống ở Pháp rồi Ý trước khi quay lại Anh. | |
| 13 |
I took a week's vacation, then went back to Ohio.
Tôi nghỉ phép một tuần, rồi quay lại Ohio. |
Tôi nghỉ phép một tuần, rồi quay lại Ohio. | |
| 14 |
If you miss that train, then you will have to get a taxi.
Nếu bạn lỡ chuyến tàu đó, thì bạn sẽ phải đi taxi. |
Nếu bạn lỡ chuyến tàu đó, thì bạn sẽ phải đi taxi. | |
| 15 |
"My wife's got a job in Glasgow." "I take it you will be moving, then."
“Vợ tôi có việc ở Glasgow.” “Vậy tôi hiểu là anh sẽ chuyển nhà.” |
“Vợ tôi có việc ở Glasgow.” “Vậy tôi hiểu là anh sẽ chuyển nhà.” | |
| 16 |
"You have not done anything to upset me." "So what is wrong, then?"
“Bạn không làm gì khiến tôi buồn cả.” “Vậy thì có chuyện gì?” |
“Bạn không làm gì khiến tôi buồn cả.” “Vậy thì có chuyện gì?” | |
| 17 |
These, then, are the main areas of concern.
Vậy thì đây là những lĩnh vực chính cần quan tâm. |
Vậy thì đây là những lĩnh vực chính cần quan tâm. | |
| 18 |
Right then, where do you want the table to go?
Được rồi, bạn muốn đặt cái bàn ở đâu? |
Được rồi, bạn muốn đặt cái bàn ở đâu? | |
| 19 |
"I really have to go." "OK. Bye, then."
“Tôi thật sự phải đi rồi.” “Được rồi. Vậy tạm biệt nhé.” |
“Tôi thật sự phải đi rồi.” “Được rồi. Vậy tạm biệt nhé.” | |
| 20 |
OK then, I think we have just about covered everything on the agenda.
Được rồi, tôi nghĩ chúng ta gần như đã bàn xong mọi thứ trong chương trình nghị sự. |
Được rồi, tôi nghĩ chúng ta gần như đã bàn xong mọi thứ trong chương trình nghị sự. | |
| 21 |
There are Indian, Chinese, Mexican, and Thai restaurants, and then some!
Có các nhà hàng Ấn Độ, Trung Quốc, Mexico và Thái Lan, còn nhiều hơn thế nữa! |
Có các nhà hàng Ấn Độ, Trung Quốc, Mexico và Thái Lan, còn nhiều hơn thế nữa! | |
| 22 |
She was early, but then again, she always is.
Cô ấy đến sớm, nhưng mà cô ấy lúc nào cũng vậy. |
Cô ấy đến sớm, nhưng mà cô ấy lúc nào cũng vậy. | |
| 23 |
"So you might accept their offer?" "Yes; then again, I might not."
“Vậy là bạn có thể chấp nhận lời đề nghị của họ?” “Ừ, nhưng cũng có thể là không.” |
“Vậy là bạn có thể chấp nhận lời đề nghị của họ?” “Ừ, nhưng cũng có thể là không.” | |
| 24 |
Every now and then, she checked to see if he was still asleep.
Thỉnh thoảng, cô ấy kiểm tra xem anh ấy còn ngủ không. |
Thỉnh thoảng, cô ấy kiểm tra xem anh ấy còn ngủ không. | |
| 25 |
I saw them at Christmas but haven't heard a thing since then.
Tôi đã gặp họ vào dịp Giáng sinh nhưng từ đó đến nay không nghe tin gì nữa. |
Tôi đã gặp họ vào dịp Giáng sinh nhưng từ đó đến nay không nghe tin gì nữa. | |
| 26 |
I've been invited too, so I'll see you then.
Tôi cũng được mời, vậy tôi sẽ gặp bạn khi đó. |
Tôi cũng được mời, vậy tôi sẽ gặp bạn khi đó. | |
| 27 |
If you miss that train, then you'll have to get a taxi.
Nếu bạn lỡ chuyến tàu đó, thì bạn sẽ phải đi taxi. |
Nếu bạn lỡ chuyến tàu đó, thì bạn sẽ phải đi taxi. | |
| 28 |
“My wife's got a job in Glasgow.” “I take it you'll be moving, then.”
“Vợ tôi đã có việc ở Glasgow.” “Vậy tôi hiểu là anh sẽ chuyển nhà.” |
“Vợ tôi đã có việc ở Glasgow.” “Vậy tôi hiểu là anh sẽ chuyển nhà.” | |
| 29 |
“You haven't done anything to upset me.” “So what's wrong, then?”
“Bạn đâu có làm gì khiến tôi buồn.” “Vậy thì có chuyện gì?” |
“Bạn đâu có làm gì khiến tôi buồn.” “Vậy thì có chuyện gì?” | |
| 30 |
OK then, I think we've just about covered everything on the agenda.
Được rồi, tôi nghĩ chúng ta gần như đã bàn xong mọi việc trong chương trình nghị sự. |
Được rồi, tôi nghĩ chúng ta gần như đã bàn xong mọi việc trong chương trình nghị sự. |