Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

then là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ then trong tiếng Anh

then /ðen/
- (adv) : khi đó, lúc đó, tiếp đó

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

then: Khi đó, sau đó

Then là trạng từ chỉ thời điểm hoặc thứ tự xảy ra của một sự kiện trong quá khứ, tương lai hoặc theo một chuỗi sự kiện.

  • We went to the museum, and then we had lunch. (Chúng tôi đã đến bảo tàng, rồi sau đó ăn trưa.)
  • First, I will clean the house, and then I’ll cook dinner. (Trước tiên, tôi sẽ dọn dẹp nhà cửa, rồi sau đó tôi sẽ nấu ăn.)
  • She finished her work, and then she went home. (Cô ấy hoàn thành công việc, rồi sau đó cô ấy về nhà.)

Bảng biến thể từ "then"

1 then
Phiên âm: /ðen/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Sau đó; khi đó; vậy thì Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm tiếp theo hoặc kết luận

Ví dụ:

We finished dinner, then we went out

Chúng tôi ăn tối xong rồi đi ra ngoài

2 since then
Phiên âm: /sɪns ðen/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Kể từ khi đó Ngữ cảnh: Dùng chỉ mốc thời gian từ quá khứ đến hiện tại

Ví dụ:

I haven’t seen him since then

Tôi không gặp anh ấy kể từ khi đó

3 until then
Phiên âm: /ʌnˈtɪl ðen/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Cho đến lúc đó Ngữ cảnh: Dùng khi nói về thời điểm giới hạn

Ví dụ:

Wait here until then

Đợi ở đây cho đến lúc đó

Danh sách câu ví dụ:

Life was harder then because neither of us had a job.

Cuộc sống lúc đó khó khăn hơn vì cả hai chúng tôi đều không có việc làm.

Ôn tập Lưu sổ

Things were very different back then.

Mọi thứ rất khác khi đó.

Ôn tập Lưu sổ

She grew up in Zimbabwe, or Rhodesia as it then was.

Cô lớn lên ở Zimbabwe, hay Rhodesia như lúc đó.

Ôn tập Lưu sổ

I saw them at Christmas but haven't heard a thing since then.

Tôi đã nhìn thấy chúng vào lễ Giáng sinh nhưng không nghe thấy gì kể từ đó.

Ôn tập Lưu sổ

I've been invited too, so I'll see you then.

Tôi cũng đã được mời, vì vậy tôi sẽ gặp bạn sau đó.

Ôn tập Lưu sổ

Call again next week. They should have reached a decision by then.

Gọi lại vào tuần sau. Lẽ ra lúc đó họ đã đi đến quyết định.

Ôn tập Lưu sổ

Just then (= at that moment) there was a knock at the door.

Ngay sau đó (= tại thời điểm đó) có tiếng gõ cửa.

Ôn tập Lưu sổ

She left in 1984 and from then on he lived alone.

Bà ra đi vào năm 1984 và từ đó ông sống một mình.

Ôn tập Lưu sổ

Her voice sounded raspy, and it was then that she realized how thirsty she was.

Giọng cô ấy có vẻ khàn khàn, và chính lúc đó cô ấy nhận ra rằng mình đã khát như thế nào.

Ôn tập Lưu sổ

He drank a glass of whisky, then another and then another.

Anh ta uống một ly rượu whisky, rồi ly khác và ly khác.

Ôn tập Lưu sổ

First cook the onions, then add the mushrooms.

Đầu tiên nấu hành tây, sau đó cho nấm vào.

Ôn tập Lưu sổ

We lived in France and then Italy before coming back to England.

Chúng tôi sống ở Pháp và sau đó là Ý trước khi trở về Anh.

Ôn tập Lưu sổ

I took a week's vacation, then went back to Ohio.

Tôi đi nghỉ một tuần, sau đó trở lại Ohio.

Ôn tập Lưu sổ

If you miss that train then you'll have to get a taxi.

Nếu bạn bỏ lỡ chuyến tàu đó thì bạn sẽ phải bắt taxi.

Ôn tập Lưu sổ

‘My wife's got a job in Glasgow.’ ‘I take it you'll be moving, then.’

"Vợ tôi có một công việc ở Glasgow."

Ôn tập Lưu sổ

‘You haven't done anything to upset me.’ ‘So what's wrong, then?’

"Bạn chưa làm điều gì khiến tôi buồn." "Vậy có chuyện gì vậy?"

Ôn tập Lưu sổ

These, then, are the main areas of concern.

Đây là những lĩnh vực chính cần quan tâm.

Ôn tập Lưu sổ

Right then, where do you want the table to go?

Ngay lúc đó, bạn muốn bàn đi đâu?

Ôn tập Lưu sổ

‘I really have to go.’ ‘OK. Bye, then.’

‘Tôi thực sự phải đi.’ ‘Được. Vậy thì tạm biệt. '

Ôn tập Lưu sổ

OK then, I think we've just about covered everything on the agenda.

Được rồi, tôi nghĩ chúng ta đã sắp xếp mọi thứ trong chương trình nghị sự.

Ôn tập Lưu sổ

There are Indian, Chinese, Mexican, Thai restaurants… and then some!

Có các nhà hàng Ấn Độ, Trung Quốc, Mexico, Thái Lan… và sau đó là một số nhà hàng!

Ôn tập Lưu sổ

She was early, but then again, she always is.

Cô ấy đến sớm, nhưng sau đó, cô ấy luôn như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

‘So you might accept their offer?’ ‘Yes, then again I might not.’

"Vì vậy, bạn có thể chấp nhận lời đề nghị của họ?" "Có, sau đó một lần nữa tôi có thể không."

Ôn tập Lưu sổ

Every now and then she checked to see if he was still asleep.

Thỉnh thoảng cô ấy kiểm tra xem anh ấy có còn ngủ không.

Ôn tập Lưu sổ

Now then, who wants to come for a walk?

Bây giờ, ai muốn đi dạo?

Ôn tập Lưu sổ

I saw them at Christmas but haven't heard a thing since then.

Tôi đã nhìn thấy chúng vào lễ Giáng sinh nhưng không nghe thấy gì kể từ đó.

Ôn tập Lưu sổ

I've been invited too, so I'll see you then.

Tôi cũng đã được mời, vì vậy tôi sẽ gặp bạn sau đó.

Ôn tập Lưu sổ

I took a week's vacation, then went back to Ohio.

Tôi đi nghỉ một tuần, sau đó trở lại Ohio.

Ôn tập Lưu sổ

If you miss that train then you'll have to get a taxi.

Nếu bạn bỏ lỡ chuyến tàu đó thì bạn sẽ phải bắt taxi.

Ôn tập Lưu sổ

‘My wife's got a job in Glasgow.’ ‘I take it you'll be moving, then.’

"Vợ tôi có một công việc ở Glasgow."

Ôn tập Lưu sổ

‘You haven't done anything to upset me.’ ‘So what's wrong, then?’

"Bạn đã không làm bất cứ điều gì để làm tôi buồn." "Vậy có chuyện gì vậy?"

Ôn tập Lưu sổ

OK then, I think we've just about covered everything on the agenda.

Vậy thì, tôi nghĩ chúng ta đã hoàn thành mọi thứ trong chương trình nghị sự.

Ôn tập Lưu sổ