| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
then
|
Phiên âm: /ðen/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Sau đó; khi đó; vậy thì | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm tiếp theo hoặc kết luận |
Ví dụ: We finished dinner, then we went out
Chúng tôi ăn tối xong rồi đi ra ngoài |
Chúng tôi ăn tối xong rồi đi ra ngoài |
| 2 |
2
since then
|
Phiên âm: /sɪns ðen/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Kể từ khi đó | Ngữ cảnh: Dùng chỉ mốc thời gian từ quá khứ đến hiện tại |
Ví dụ: I haven’t seen him since then
Tôi không gặp anh ấy kể từ khi đó |
Tôi không gặp anh ấy kể từ khi đó |
| 3 |
3
until then
|
Phiên âm: /ʌnˈtɪl ðen/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Cho đến lúc đó | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về thời điểm giới hạn |
Ví dụ: Wait here until then
Đợi ở đây cho đến lúc đó |
Đợi ở đây cho đến lúc đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||