Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

the Senate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ the Senate trong tiếng Anh

the Senate /ðə ˈsenɪt/
- Danh từ : Thượng viện (cố định)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "the Senate"

1 senate
Phiên âm: /ˈsenɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thượng viện Ngữ cảnh: Viện lập pháp cấp cao trong nhiều quốc gia

Ví dụ:

The bill passed the Senate

Dự luật đã được Thượng viện thông qua

2 the Senate
Phiên âm: /ðə ˈsenɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thượng viện (cố định) Ngữ cảnh: Cơ quan nhà nước chính thức

Ví dụ:

She works for the Senate

Cô ấy làm việc cho Thượng viện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!